kien thuc co ban ve chung khoan va thi truong chung khoan 2513

Ki n Th c C B n V Ch ng Khoán Và Th Tr ng Ch ng Khoán ế ứ ơ ả ề ứ ị ườ ứ 1.T ng quan v Th tr ng Ch ng khoán ổ ề ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoántrong đi u ki n c a n n kinh t hi n đ i, đ c quan ni m là n i di n ra các ho t ị ườ ứ ề ệ ủ ề ế ệ ạ ượ ệ ơ ễ ạ đ ng giao d ch mua bán ch ng khoán trung và dài h n. Vi c mua bán này đ c ti n hành th tr ng s ộ ị ứ ạ ệ ượ ế ở ị ườ ơ c p khi ng i mua mua đ c ch ng ...
  • Tên Ebook: kien thuc co ban ve chung khoan va thi truong chung khoan 2513
  • Loại file: PDF
  • Dung lượng: 230 KB
  • Số trang:

LINH TẢI:


TRÍCH DẪN:
Ki n Th c C B n V Ch ng Khoán Và Th Tr ng Ch ng Khoán ế ứ ơ ả ề ứ ị ườ ứ 1.T ng quan v Th tr ng Ch ng khoán ổ ề ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoántrong đi u ki n c a n n kinh t hi n đ i, đ c quan ni m là n i di n ra các ho t ị ườ ứ ề ệ ủ ề ế ệ ạ ượ ệ ơ ễ ạ đ ng giao d ch mua bán ch ng khoán trung và dài h n. Vi c mua bán này đ c ti n hành th tr ng s ộ ị ứ ạ ệ ượ ế ở ị ườ ơ c p khi ng i mua mua đ c ch ng khoán l n đ u t nh ng ng i phát hành, và nh ng th tr ng th ấ ườ ượ ứ ầ ầ ừ ữ ườ ở ữ ị ườ ứ c p khi có s mua đi bán l i các ch ng khoán đã đ c phát hành th tr ng s c p. ấ ự ạ ứ ượ ở ị ườ ơ ấ Nh v y, xét v m t hình th c, th tr ng ch ng khoán ch là n i di n ra các ho t đ ng trao đ i, mua bán, ư ậ ề ặ ứ ị ườ ứ ỉ ơ ễ ạ ộ ổ chuy n nh ng các lo i ch ng khoán, qua đó thay đ i ch th n m gi ch ng khoán. Th tr ng ch ng ể ượ ạ ứ ổ ủ ể ắ ữ ứ ị ườ ứ khoán có nh ng ch c năng c b n sau: ữ ứ ơ ả 1.Ch c năng c b n c a th tr ng ch ng khoán ứ ơ ả ủ ị ườ ứ Huy đ ng v n đ u t cho n n kinh t ộ ố ầ ư ề ế Cung c p môi tr ng đ u t cho công chúng ấ ườ ầ ư T o tính thanh kho n cho các ch ng khoán ạ ả ứ Đánh giá ho t đ ng c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ T o môi tr ng giúp Chính ph th c hi n các chính sách vĩ mô ạ ườ ủ ự ệ 2.Các ch th tham gia th tr ng ch ng khoán ủ ể ị ườ ứ Các t ch c và cá nhân tham gia th tr ng ch ng khoán có th đ c chia thành các nhóm sau: nhà phát ổ ứ ị ườ ứ ể ượ hành, nhà đ u t và các t ch c có liên quan đ n ch ng khoán. ầ ư ổ ứ ế ứ a)Nhà phát hành Nhà phát hành là các t ch c th c hi n huy đ ng v n thông qua th tr ng ch ng khoán. Nhà phát hành là ổ ứ ự ệ ộ ố ị ườ ứ ng i cung c p các ch ng khoán - hàng hoá c a th tr ng ch ng khoán. ườ ấ ứ ủ ị ườ ứ Chính ph và chính quy n đa ph ng là nhà phát hành các trái phi u Chính ph và trái phi u đa ủ ề ị ươ ế ủ ế ị ph ng. ươ Công ty là nhà phát hành các c phi u và trái phi u công ty. ổ ế ế Các t ch c tài chính là nhà phát hành các công c tài chính nh các trái phi u, ch ng ch th h ng... ổ ứ ụ ư ế ứ ỉ ụ ưở ph c v cho ho t đ ng c a h . ụ ụ ạ ộ ủ ọ b)Nhà đ u t ầ ư Nhà đ u t là nh ng ng i th c s mua và bán ch ng khoán trên th tr ng ch ng khoán. Nhà đ u t có ầ ư ữ ườ ự ự ứ ị ườ ứ ầ ư th đ c chia thành 2 lo i: nhà đ u t cá nhân và nhà đ u t có t ch c. ể ượ ạ ầ ư ầ ư ổ ứ Các nhà đ u t cá nhân ầ ư Các nhà đ u t có t ch c ầ ư ổ ứ c)Các t ch c kinh doanh trên th tr ng ch ng khoán ổ ứ ị ườ ứ Công ty ch ng khoán ứ Qu đ u t ch ng khoán ỹ ầ ư ứ Các trung gian tài chính d)Các t ch c có liên quan đ n th tr ng ch ng khoán ổ ứ ế ị ườ ứ C quan qu n lý Nhà n c ơ ả ướ S giao dch ch ng khoán ở ị ứ Hi p h i các nhà kinh doanh ch ng khoán ệ ộ ứ T ch c l u ký và thanh toán bù tr ch ng khoán ổ ứ ư ừ ứ Công ty dch v máy tính ch ng khoán ị ụ ứ Các t ch c tài tr ch ng khoán ổ ứ ợ ứ Công ty đánh giá h s tín nhi m... ệ ố ệ 3.Các nguyên t c ho t đ ng c b n c a th tr ng ch ng khoán ắ ạ ộ ơ ả ủ ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoán ho t đ ng theo các nguyên t c c b n sau: ị ườ ứ ạ ộ ắ ơ ả Nguyên t c công khai ắ Nguyên t c trung gian ắ Nguyên t c đ u giá ắ ấ 4.C u trúc và phân lo i c b n c a th tr ng ch ng khoán ấ ạ ơ ả ủ ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoán là n i di n ra các giao dch, mua bán nh ng s n ph m tài chính (c phi u, trái ị ườ ứ ơ ễ ị ữ ả ẩ ổ ế phi u, các kho n vay ngân hàng... có kỳ h n trên 1 năm). Sau đây là m t s cách phân lo i TTCK c b n: ế ả ạ ộ ố ạ ơ ả a)Căn c vào s luân chuy n các ngu n v n ứ ự ể ồ ố Th tr ng ch ng khoán đ c chia thành th tr ng s c p và th tr ng th c p.T ị ườ ứ ượ ị ườ ơ ấ ị ườ ứ ấ Th tr ng s c p ị ườ ơ ấ Th tr ng s c p là th tr ng mua bán các ch ng khoán m i phát hành. Trên th tr ng này, v n t nhà ị ườ ơ ấ ị ườ ứ ớ ị ườ ố ừ đ u t s đ c chuy n sang nhà phát hành thông qua vi c nhà đ u t mua các ch ng khoán m i phát ầ ư ẽ ượ ể ệ ầ ư ứ ớ hành. Th tr ng th c p ị ườ ứ ấ Th tr ng th c p là n i giao dch các ch ng khoán đã đ c phát hành trên th tr ng s c p, đ m b o ị ườ ứ ấ ơ ị ứ ượ ị ườ ơ ấ ả ả tính thanh kho n cho các ch ng khoán đã phát hành. ả ứ b)Căn c vào ph ng th c ho t đ ng c a th tr ng ứ ươ ứ ạ ộ ủ ị ườ Th tr ng ch ng khoán đ c phân thành th tr ng t p trung (S giao d ch ch ng khoán) và phi t p trung ị ườ ứ ượ ị ườ ậ ở ị ứ ậ (th tr ng OTC). ị ườ c)Căn c vào hàng hoá trên th tr ng ứ ị ườ Th tr ng ch ng khoán cũng có th đ c phân thành các th tr ng: th tr ng c phi u, th tr ng trái ị ườ ứ ể ượ ị ườ ị ườ ổ ế ị ườ phi u, th tr ng các công c ch ng khoán phái sinh. ế ị ườ ụ ứ Th tr ng c phi u: ị ườ ổ ế th tr ng c phi u là th tr ng giao dch và mua bán các lo i c phi u, bao g m ị ườ ổ ế ị ườ ị ạ ổ ế ồ c phi u th ng, c phi u u đãi. ổ ế ườ ổ ế ư Th tr ng trái phi u: ị ườ ế th tr ng trái phi u là th tr ng giao d ch và mua bán các trái phi u đã đ c phát ị ườ ế ị ườ ị ế ượ hành, các trái phi u này bao g m các trái phi u công ty, trái phi u đô th và trái phi u chính ph . ế ồ ế ế ị ế ủ Th tr ng các công c ch ng khoán phái sinh ị ườ ụ ứ Th tr ng các ch ng khoán phái sinh là th tr ng phát hành và mua đi bán l i các ch ng t tài chính khác ị ườ ứ ị ườ ạ ứ ừ nh : quy n mua c phi u, ch ng quy n, h p đ ng quy n ch n... ư ề ổ ế ứ ề ợ ồ ề ọ 2.Phát hành và niêm y t ch ng khoán ế ứ PHÁT HÀNH CH NG KHOÁN Ứ 1.Khái ni m v phát hành ch ng khoán ệ ề ứ Vi c chào bán l n đ u tiên ch ng khoán m i g i là phát hành ch ng khoán. N u đ t phát hành d n đ n ệ ầ ầ ứ ớ ọ ứ ế ợ ẫ ế vi c đ a m t lo i ch ng khoán c a m t t ch c l n đ u tiên ra công chúng thì g i là ệ ư ộ ạ ứ ủ ộ ổ ứ ầ ầ ọ phát hành l n đ u ra ầ ầ công chúng. N u vi c phát hành đó là vi c phát hành b sung b i t ch c đã có ch ng khoán cùng lo i l u ế ệ ệ ổ ở ổ ứ ứ ạ ư thông trên th tr ng thì g i là đ t ị ườ ọ ợ phát hành ch ng khoán b sung ứ ổ . Tuy nhiên, không ph i m i đ i t ng ả ọ ố ượ đ u đ c phát hành ch ng khoán mà ch nh ng ch th phát hành m i có đ c quy n này. ề ượ ứ ỉ ữ ủ ể ớ ượ ề 2.Ph ng th c phát hành ch ng khoán ươ ứ ứ Có 2 ph ng th c phát hành ch ng khoán trên th tr ng s c p. Đó là phát hành riêng l và phát hành ra ươ ứ ứ ị ườ ơ ấ ẻ công chúng. 2.1.Phát hành riêng l (Private Placement) ẻ Phát hành riêng l là vi c công ty phát hành chào bán ch ng khoán c a mình trong ph m vi m t s ng i ẻ ệ ứ ủ ạ ộ ố ườ nh t đnh (thông th ng là cho các nhà đ u t có t ch c có ý đnh n m gi ch ng khoán m t cách lâu ấ ị ườ ầ ư ổ ứ ị ắ ữ ứ ộ dài) nh công ty b o hi m, qu h u trí... v i nh ng đi u ki n h n ch ch không phát hành r ng rãi ra ư ả ể ỹ ư ớ ữ ề ệ ạ ế ứ ộ công chúng. Các ngân hàng đ u t cũng có th tham gia vào vi c phát hành riêng l v i t cách nhà phân ầ ư ể ệ ẻ ớ ư ph i đ h ng phí phát hành. Đa s các đ t phát hành trái phi u đ u th c hi n d i hình th c phát hành ố ể ưở ố ợ ế ề ự ệ ướ ứ riêng l , vi c phát hành c phi u th ng - c phi u ph thông ít khi đ c th c hi n d i hình th c này. ẻ ệ ổ ế ườ ổ ế ổ ượ ự ệ ướ ứ 2.2.Phát hành ch ng khoán ra công chúng ứ Phát hành ch ng khoán ra công chúng là vi c phát hành trong đó ch ng khoán có th chuy n nh ng đ c ứ ệ ứ ể ể ượ ượ bán r ng rãi ra công chúng cho m t s l ng l n ng i đ u t nh t đnh (trong đó ph i dành m t t l ộ ộ ố ượ ớ ườ ầ ư ấ ị ả ộ ỷ ệ cho các nhà đ u t nh ) và kh i l ng phát hành ph i đ t m t m c nh t đnh. ầ ư ỏ ố ượ ả ạ ộ ứ ấ ị 2.3.Ý nghĩa c b n c a vi c phân bi t gi a phát hành riêng l và phát hành ra công chúng ơ ả ủ ệ ệ ữ ẻ Vi c phân bi t phát hành riêng l và phát hành ra công chúng là đ xác đnh nh ng ng i phát hành r ng ệ ệ ẻ ể ị ữ ườ ộ rãi ra công chúng ph i là nh ng công ty có ch t l ng cao, ho t đ ng s n xu t kinh doanh t t, nh m b o ả ữ ấ ượ ạ ộ ả ấ ố ằ ả v cho công chúng đ u t nói chung, nh t là nh ng nhà đ u t nh thi u hi u bi t. Đ ng th i, đây cũng ệ ầ ư ấ ữ ầ ư ỏ ế ể ế ồ ờ là đi u ki n đ xây d ng m t th tr ng ch ng khoán an toàn, công khai và có hi u qu . ề ệ ể ự ộ ị ườ ứ ệ ả Vi c phát hành ch ng khoán riêng l thông th ng chu s đi u chnh c a Lu t Công ty. Ch ng khoán ệ ứ ẻ ườ ị ự ề ỉ ủ ậ ứ phát hành d i hình th c này không ph i là đ i t ng đ c niêm y t và giao d ch trên th tr ng ch ng ướ ứ ả ố ượ ượ ế ị ị ườ ứ khoán s c p. ơ ấ 3.B o lãnh phát hành ch ng khoán ả ứ 3.1.Khái ni mệ B o lãnh phát hành là vi c t ch c b o lãnh giúp t ch c phát hành th c hi n các th t c tr c khi chào ả ệ ổ ứ ả ổ ứ ự ệ ủ ụ ướ bán ch ng khoán, t ch c vi c phân ph i ch ng khoán và giúp bình n giá ch ng khoán trong giai đo n ứ ổ ứ ệ ố ứ ổ ứ ạ đ u sau khi phát hành. Trên th gi i, các ngân hàng đ u t th ng là nh ng t ch c đ ng ra làm b o lãnh ầ ế ớ ầ ư ườ ữ ổ ứ ứ ả phát hành. T ch c b o lãnh là ng i chu trách nhi m mua ho c chào bán ch ng khoán c a m t t ch c phát hành ổ ứ ả ườ ị ệ ặ ứ ủ ộ ổ ứ nh m th c hi n vi c phân ph i ch ng khoán đ h ng hoa h ng. ằ ự ệ ệ ố ứ ể ưở ồ 3.2.Các ph ươ ng th ứ c b ả o lãnh phát hành Vi ệ c b ả o lãnh phát hành th ườ ng đ ượ c th ự c hi ệ n theo m ộ t trong các ph ươ ng th ứ c sau: B ả o lãnh v ớ i cam k ế t ch ắ c ch ắ n : là ph ươ ng th ứ c b ả o lãnh mà theo đó t ổ ch ứ c b ả o lãnh cam k ế t s ẽ mua toàn b ộ s ố ch ứ ng khoán phát hành cho dù có phân ph ố i đ ượ c h ế t ch ứ ng khoán hay không. Trong hình th ứ c b ả o lãnh t ổ h ợ p theo "cam k ế t ch ắ c ch ắ n", m ộ t nhóm các t ổ ch ứ c b ả o lãnh hình thành m ộ t t ổ h ợ p đ ể mua ch ứ ng khoán c ủ a t ổ ch ứ c phát hành v ớ i giá chi ế t kh ấ u so v ớ i giá chào bán ra công chúng (POP) [1] và bán l ạ i các ch ứ ng khoán đó ra công chúng theo giá POP. Chênh l ệ ch gi ữ a giá mua ch ứ ng khoán c ủ a các t ổ ch ứ c b ả o lãnh và giá chào bán ra công chúng đ ượ c g ọ i là hoa h ồ ng chi ế t kh ấ u. B ả o lãnh theo ph ươ ng th ứ c d ự phòng : đây là ph ươ ng th ứ c th ườ ng đ ượ c áp d ụ ng khi m ộ t công ty đ ạ i chúng phát hành b ổ sung thêm c ổ phi ế u th ườ ng ở các n ướ c phát tri ể n. Trong tr ườ ng h ợ p đó, công ty c ầ n ph ả i b ả o v ệ quy ề n l ợ i cho các c ổ đông hi ệ n h ữ u, và nh ư v ậ y, công ty ph ả i chào bán c ổ phi ế u b ổ sung cho các c ổ đông cũ tr ướ c khi chào bán ra công chúng bên ngoài. Dĩ nhiên, s ẽ có m ộ t s ố c ổ đông không mu ố n mua thêm c ổ phi ế u c ủ a công ty. Do v ậ y, công ty c ầ n có m ộ t t ổ ch ứ c b ả o lãnh d ự phòng s ẵ n sàng mua nh ữ ng quy ề n mua không đ ượ c th ự c hi ệ n và chuy ể n thành nh ữ ng c ổ phi ế u đ ể phân ph ố i ra ngoài công chúng. Có th ể nói, b ả o lãnh theo ph ươ ng th ứ c d ự phòng là vi ệ c t ổ ch ứ c b ả o lãnh cam k ế t s ẽ mua n ố t s ố ch ứ ng khoán còn l ạ i ch ư a đ ượ c phân ph ố i h ế t c ủ a t ổ ch ứ c phát hành và bán l ạ i ra công chúng. T ạ i các n ướ c đang phát tri ể n, khi các t ổ ch ứ c b ả o lãnh còn non tr ẻ và ch ư a có ti ề m l ự c l ớ n thì ph ươ ng th ứ c b ả o lãnh phát hành d ự phòng l ạ i là ph ươ ng th ứ c b ả o lãnh thông d ụ ng nh ấ t. B ả o lãnh v ớ i c ố g ắ ng cao nh ấ t : là ph ươ ng th ứ c b ả o lãnh mà theo đó t ổ ch ứ c b ả o lãnh t ổ ch ứ c b ả o lãnh tho ả thu ậ n làm đ ạ i lý cho t ổ ch ứ c phát hành. T ổ ch ứ c b ả o lãnh không cam k ế t bán toàn b ộ s ố ch ứ ng khoán mà cam k ế t s ẽ c ố g ắ ng h ế t s ứ c đ ể bán ch ứ ng khoán ra th ị tr ườ ng, nh ư ng n ế u không phân ph ố i h ế t s ẽ tr ả l ạ i cho t ổ ch ứ c phát hành ph ầ n còn l ạ i. B ả o lãnh theo ph ươ ng th ứ c bán t ấ t c ả ho ặ c không : trong ph ươ ng th ứ c này, t ổ ch ứ c phát hành yêu c ầ u t ổ ch ứ c b ả o lãnh bán m ộ t s ố l ượ ng ch ứ ng khoán nh ấ t đnh, ị n ế u không phân ph ố i đ ượ c h ế t s ẽ hu ỷ toàn b ộ đ ợ t phát hành. B ả o lãnh theo ph ươ ng th ứ c t ố i thi ể u - t ố i đa : là ph ươ ng th ứ c trung gian gi ữ a ph ươ ng th ứ c b ả o lãnh v ớ i c ố g ắ ng cao nh ấ t và ph ươ ng th ứ c b ả o lãnh bán t ấ t c ả ho ặ c không. Theo ph ươ ng th ứ c này, t ổ ch ứ c phát hành yêu c ầ u t ổ ch ứ c b ả o lãnh bán t ố i thi ể u m ộ t t ỷ l ệ ch ứ ng khoán nh ấ t đnh ị (m ứ c sàn). V ượ t trên m ứ c ấ y, t ổ ch ứ c b ả o lãnh đ ượ c t ự do chào bán ch ứ ng khoán đ ế n m ứ c t ố i đa quy đnh ị (m ứ c tr ầ n). N ế u l ượ ng ch ứ ng khoán bán đ ượ c đ ạ t t ỷ l ệ th ấ p h ơ n m ứ c yêu c ầ u thì toàn b ộ đ ợ t phát hành s ẽ b ị hu ỷ b ỏ . NIÊM Y Ế T CH Ứ NG KHOÁN Niêm y ế t ch ứ ng khoán là vi ệ c đ ư a các ch ứ ng khoán có đ ủ tiêu chu ẩ n vào đăng ký và giao dch ị t ạ i th ị tr ườ ng giao d ị ch t ậ p trung (Trung tâm Giao d ị ch Ch ứ ng khoán, S ở Giao d ị ch Ch ứ ng khoán). Hay nói cách khác, đ ể có th ể đ ượ c niêm y ế t t ạ i m ộ t S ở giao dch ị ch ứ ng khoán nào đó thì công ty xin niêm y ế t ph ả i đáp ứ ng đ ủ các tiêu chu ẩ n do S ở đó đ ặ t ra. M ỗ i S ở giao dch ị ch ứ ng khoán có nh ữ ng đi ề u ki ệ n đ ặ t ra khác nhau đ ể đ ả m b ả o cho s ự ho ạ t đ ộ ng an toàn đ ồ ng th ờ i phù h ợ p v ớ i m ụ c đích ho ạ t đ ộ ng c ủ a S ở giao dch ị đó. B n cáo b ch ả ạ 1. B n cáo b ch là gì? ả ạ Khi phát hành ch ng khoán ra công chúng, công ty phát hành ph i công b cho ng i mua ch ng khoán ứ ả ố ườ ứ nh ng thông tin v b n thân công ty, nêu rõ nh ng cam k t c a công ty và nh ng quy n l i c b n c a ữ ề ả ữ ế ủ ữ ề ợ ơ ả ủ ng i mua ch ng khoán...đ trên c s đó ng i đ u t có th ra quy t đnh đ u t hay không. Tài li u ườ ứ ể ơ ở ườ ầ ư ể ế ị ầ ư ệ ph c v cho m c đích đó g i là B n cáo b ch hay B n công b thông tin. ụ ụ ụ ọ ả ạ ả ố B n cáo b ch chính là m t l i m i hay chào bán đ công chúng đ u t đăng ký ho c mua ch ng khoán ả ạ ộ ờ ờ ể ầ ư ặ ứ c a công ty phát hành. B n cáo b ch bao g m m i thông tin liên quan đ n đ t phát hành. Do đó, thông tin ủ ả ạ ồ ọ ế ợ đ a ra trong B n cáo b ch s g n v i các đi u kho n th c hi n l i m i hay chào bán. ư ả ạ ẽ ắ ớ ề ả ự ệ ờ ờ Thông th ng, m t công ty mu n phát hành ch ng khoán ph i l p B n cáo b ch đ U ban Ch ng khoán ườ ộ ố ứ ả ậ ả ạ ể ỷ ứ Nhà n c xem xét, g i là B n cáo b ch s b . B n cáo b ch s b khi đã đ c U ban Ch ng khoán Nhà ướ ọ ả ạ ơ ộ ả ạ ơ ộ ượ ỷ ứ n c ch p thu n s đ c coi là B n cáo b ch chính th c. Khi th c hi n chào bán ch ng khoán, ngoài ướ ấ ậ ẽ ượ ả ạ ứ ự ệ ứ B n cáo b ch chính th c, công ty phát hành th ng cung c p B n cáo b ch tóm t t. N i dung B n cáo ả ạ ứ ườ ấ ả ạ ắ ộ ả b ch tóm t t là tóm g n l i nh ng n i dung chính c a B n cáo b ch chính th c nh ng v n ph i đ m b o ạ ắ ọ ạ ữ ộ ủ ả ạ ứ ư ẫ ả ả ả tuân th theo các quy đnh c a U ban Ch ng khoán Nhà n c. ủ ị ủ ỷ ứ ướ 2. T i sao c n ph i đ c B n cáo b ch ạ ầ ả ọ ả ạ B n cáo b ch là m t tài li u r t quan tr ng.V i t cách là m t nhà đ u t , B n cáo b ch là ph ng ti n ả ạ ộ ệ ấ ọ ớ ư ộ ầ ư ả ạ ươ ệ giúp b n đánh giá m c đ sinh l i và tri n v ng c a công ty tr c khi b n quy t đnh có đ u t vào công ạ ứ ộ ờ ể ọ ủ ướ ạ ế ị ầ ư ty hay không. M t quy t đnh thi u thông tin có th làm b n ph i tr giá đ t. ộ ế ị ế ể ạ ả ả ắ B i v y, b n nên đ c B n cáo b ch m t cách k l ng và tìm hi u rõ nh ng may r i th c s c a công ty ở ậ ạ ọ ả ạ ộ ỹ ưỡ ể ữ ủ ự ự ủ tr c khi ra quy t đnh đ u t . B n nên đánh giá c n th n nh ng y u t c b n c a công ty đăng ký niêm ướ ế ị ầ ư ạ ẩ ậ ữ ế ố ơ ả ủ y t thông qua nghiên c u các thông tin trong B n cáo b ch. M c dù nh ng đ t chào bán l n đ u ra công ế ứ ả ạ ặ ữ ợ ầ ầ chúng th ng là c h i đ u t t t vì chúng th ng mang l i l i nhu n ban đ u cao, do c phi u tăng giá, ườ ơ ộ ầ ư ố ườ ạ ợ ậ ầ ổ ế nh ng r i ro v n t n t i. ư ủ ẫ ồ ạ 3. B n cáo b ch bao g m nh ng thông tin gì? ả ạ ồ ữ B n cáo b ch th ng g m 8 m c chính sau: ả ạ ườ ồ ụ Trang bìa; Tóm t t B n cáo b ch; ắ ả ạ Các nhân t r i ro; ố ủ Các khái ni m; ệ Ch ng khoán phát hành; ứ Các đ i tác liên quan t i đ t phát hành; ố ớ ợ Tình hình và đ c đi m c a t ch c phát hành; ặ ể ủ ổ ứ Ph l c. ụ ụ 4. Cách s d ng b n cáo b ch ử ụ ả ạ B n nên b t đ u phân tích m t công ty phát hành b ng B n cáo b ch c a công ty. Trong quá trình th c ạ ắ ầ ộ ằ ả ạ ủ ự hi n b n nên t đ t ra cho mình m t s câu h i quan tr ng. Ví d , vi c kinh doanh c a công ty đó có ti n ệ ạ ự ặ ộ ố ỏ ọ ụ ệ ủ ế tri n hay không?, doanh s bán hàng tăng có nghĩa là l i nhu n cũng tăng và d n t i giá c phi u tăng. ể ố ợ ậ ẫ ớ ổ ế Nh ng các con s ch a ph i nói lên t t c . Do v y, b n nên nghiên c u k B n cáo b ch đ tìm ra nh ng ư ố ư ả ấ ả ậ ạ ứ ỹ ả ạ ể ữ d u hi u tăng tr ng c a công ty. ấ ệ ưở ủ B n cũng nên tìm hi u v Ban giám đ c c a công ty phát hành, các s n ph m c a công ty và t đ t ra câu ạ ể ề ố ủ ả ẩ ủ ự ặ h i li u các s n ph n này có ti p t c bán đ c n a không? ỏ ệ ả ẩ ế ụ ượ ữ 5. Nh ng thông tin c n xem ữ ầ Trang bìa (m t tr c và m t sau); ặ ướ ặ Th i gian chào bán; ờ Các khái ni m; ệ Tình hình và đ c đi m c a t ch c phát hành; ặ ể ủ ổ ứ B ng m c l c; ả ụ ụ Tóm t t B n cáo b ch; ắ ả ạ Tóm t t v v n c ph n, th ng kê sô li u phát hành / chào bán, s n và ph ng án s d ng ti n thu ắ ề ố ổ ầ ố ệ ố ợ ươ ử ụ ề đ c t đ t phát hành; ượ ừ ợ Ch ng khoán phát hành; ứ Thông tin v ngành kinh doanh; ề Thông tin tài chính; Thông tin v c đông, H i đ ng qu n tr và Ban giám đ c; ề ổ ộ ồ ả ị ố Các đ i tác liên quan t i đ t phát hành; ố ớ ợ Các nhân t r i ro liên quan đ n ngành kinh doanh và tri n v ng c a công ty; ố ủ ế ể ọ ủ Ph l c; ụ ụ Th t c n p h s và ch p thu n. ủ ụ ộ ồ ơ ấ ậ 6. Thông tin chính c a trang bìa ủ Các ch ng khoán s đ c bán; ứ ẽ ượ S l ng ch ng khoán s đ c bán; ố ượ ứ ẽ ượ Giá bán các ch ng khoán; ứ T ch c liên quan đ n đ t phát hành. ổ ứ ế ợ 7. Tóm t t b n cáo b ch ắ ả ạ Ph n này giúp b n tìm hi u khái quát nh ng thông tin tóm t t v công ty. ầ ạ ể ữ ắ ề Gi i thi u chung v công ty phát hành, các ho t đ ng kinh doanh, ng i h tr phát hành, các c đông ớ ệ ề ạ ộ ườ ỗ ợ ổ l n và Ban giám đ c c a công ty; ớ ố ủ Tóm t t v thông tin tài chính c a công ty phát hành, k c tri n v ng c a công ty; ắ ề ủ ể ả ể ọ ủ Tóm t t v các y u t r i ro liên quan ho c nh h ng t i ho t đ ng kinh doanh và tài chính c a công ty ắ ề ế ố ủ ặ ả ưở ớ ạ ộ ủ phát hành; Tóm t t v v n c ph n, th ng kê phát hành ho c chào bán, s n , s ti n thu đ c t đ t phát hành và ắ ề ố ổ ầ ố ặ ố ợ ố ề ượ ừ ợ m c đích s d ng s ti n này. ụ ử ụ ố ề Ngoài ra b n nên đ i chi u v i các ph n t ng ng khác trong B n cáo b ch đ có đ c các thông tin chi ạ ố ế ớ ầ ươ ứ ả ạ ể ượ ti t mà b n c n quan tâm. ế ạ ầ Thông tin v ngành kinh doanh - công ty đang có nh ng ho t đ ng kinh doanh gì? ề ữ ạ ộ Thông tin đ a ra th ng bao g m: ư ườ ồ Tình hình (các) ngành kinh doanh chính mà công ty phát hành tham gia; Tri n v ng c a (các) ngành liên quan có nh h ng t i ho t đ ng ngành kinh doanh chính c a công ty ể ọ ủ ả ưở ớ ạ ộ ủ phát hành; Lo i s n ph m, dch v kinh doanh chính c a công ty; ạ ả ẩ ị ụ ủ Khách hàng và nhà cung c p c a công ty phát hành; ấ ủ Công ngh , ph ng th c s n xu t và kênh phân ph i s d ng; ệ ươ ứ ả ấ ố ử ụ Các nhân t th ng m i nh h th ng bán l , đ i lý, h th ng phân ph i, nhãn hi u s n ph m, gi y ố ươ ạ ư ệ ố ẻ ạ ệ ố ố ệ ả ẩ ấ phép kinh doanh, b ng sáng ch và kh năng nghiên c u và phát tri n. ằ ế ả ứ ể Đ i v i các công ty đăng ký niêm y t đ c h ng chính sách u đãi thì ph n thông tin v ngành kinh ố ớ ế ượ ưở ư ầ ề doanh này trong B n cáo b ch cũng c n ph i công b chi ti t các v n đ v công ngh c a nh ng công ty ả ạ ầ ả ố ế ấ ề ề ệ ủ ữ này. 8. Thông tin tài chính – công chúng đ u t tham gia có làm l i nhu n gi m? ầ ư ợ ậ ả Thông tin tài chính là m t ph n quan tr ng trong B n cáo b ch và th ng đ c chia thành 2 ph n: ộ ầ ọ ả ạ ườ ượ ầ Thông tin tài chính trong quá kh ;ứ Thông tin tài chính trong t ng lai. ươ a)Ph n thông tin tài chính trong quá kh P ầ ứ Th ng bao g m tóm t t các b n báo cáo tài chính đã đ c ki m toán, và b ng cân đ i k toán (trên c ườ ồ ắ ả ượ ể ả ố ế ơ s t ng h p) theo m u, đ c trích ra t Báo cáo c a ki m toán trong ph n ph l c c a B n cáo b ch. ở ổ ợ ẫ ượ ừ ủ ể ầ ụ ụ ủ ả ạ M t s ngành kinh doanh còn yêu c u cung c p c thông tin v lu ng thu nh p. Vi c công b thông tin tài ộ ố ầ ấ ả ề ồ ậ ệ ố chính trong quá kh th ng đ c tính t 2 năm tài chính tr c. Thông tin ph i đi kèm v i ph n gi i thích ứ ườ ượ ừ ướ ả ớ ầ ả và phân tích ho t đ ng tài chính trong quá kh . N u có b t c m t sai sót nào trong các thông tin tài chính ạ ộ ứ ế ấ ứ ộ đ c công b mà U ban Ch ng khoán phát hi n đ c thì t ch c ki m toán cũng nh t ch c b o lãnh ượ ố ỷ ứ ệ ượ ổ ứ ể ư ổ ứ ả phát hành ph i chu trách nhi m liên đ i tr c pháp lu t cùng v i t ch c phát hành. ả ị ệ ớ ướ ậ ớ ổ ứ b)Ph n thông tin tài chính t ng lai ầ ươ G m các d tính v : ồ ự ề Doanh thu; L i nhu n tr c thu tr c và sau khi tính lãi cho c đông thi u s ngoài công ty; ợ ậ ướ ế ướ ổ ể ố L i nhu n sau thu ; ợ ậ ế T ng c t c và c t c ròng. ổ ổ ứ ổ ứ T d tính v l i nhu n và giá chào bán c phi u c a công ty phát hành, b n có th tính ra các m c giá th ừ ự ề ợ ậ ổ ế ủ ạ ể ứ ị tr ng c a m t c phi u tính theo thu nh p trên m i c phi u trong năm c a công ty phát hành (đ c ký ườ ủ ộ ổ ế ậ ỗ ổ ế ủ ượ hi u là P /E). H s này cho th y khi nào thì giá c phi u phù h p v i thu nh p. T c là các công ty có ệ ệ ố ấ ổ ế ợ ớ ậ ứ nhi u c h i tăng tr ng th ng có P /E cao h n các công ty có ít c h i tăng tru ng. Tuy nhiên, cũng c n ề ơ ộ ưở ườ ơ ơ ộ ở ầ l u ý tr ng h p P /E cao có th là do m c thu nh p (E) th p. Căn c vào h s P /E, cùng v i s phân ư ườ ợ ể ứ ậ ấ ứ ệ ố ớ ự tích v m t ch t l ng c a công ty phát hành, b n có th đánh giá đ t phát hành, chào bán c phi u c a ề ặ ấ ượ ủ ạ ể ợ ổ ế ủ công ty so v i các m c c phi u đã đ c niêm y t c a các công ty trong cùng ngành. ớ ứ ổ ế ượ ế ủ 9. C đông, H i đ ng qu n tr và Ban giám đ c – nh ng ai là ng i đi u hành đ t phát hành ổ ộ ồ ả ị ố ữ ườ ề ợ B n nên đ c danh sách các c đông, H i đ ng qu n tr và Ban giám đ c. M c dù các d li u đ a ra không ạ ọ ổ ộ ồ ả ị ố ặ ữ ệ ư ph i là con d u đ m b o v ch t l ng k năng qu n lý c a h , nh ng b n v n có th bi t đ c trình ả ấ ả ả ề ấ ượ ỹ ả ủ ọ ư ạ ẫ ể ế ượ đ chuyên môn và kinh nghi m qu n lý c a nh ng con ng i này. ộ ệ ả ủ ữ ườ B n c n chú ý các quy n l i c a các c đông l n, H i đ ng qu n tr và đ i ngũ lãnh đ o ch ch t trong ạ ầ ề ợ ủ ổ ớ ộ ồ ả ị ộ ạ ủ ố các ngành t ng t ho c các ngành c nh tranh n u chúng đ c nêu trong B n cáo b ch. B n cũng nên ươ ự ặ ạ ế ượ ả ạ ạ chú ý các giao dch trong quá kh ho c trong t ng lai v i các công ty liên quan. B n cáo b ch s cung ị ứ ặ ươ ớ ả ạ ẽ c p đ y đ các nhóm thành viên sau: ấ ầ ủ C đông l n và các nhà sáng l p c a công ty phát hành, k c tên và c ph n c a các cá nhân đ ng đ ng ổ ớ ậ ủ ể ả ổ ầ ủ ứ ằ sau công ty; H i đ ng qu n tr bao g m c ph n mà h đ i di n, chi ti t v trình đ , kinh nghi m và ph n trách ộ ồ ả ị ồ ổ ầ ọ ạ ệ ế ề ộ ệ ầ nhi m c a m i giám đ c, và h có ph i là các giám đ c đi u hành hay không; ệ ủ ỗ ố ọ ả ố ề Đ i ngũ cán b qu n lý d i c p u viên H i đ ng qu n tr, chi ti t v trình đ , kinh nghi m và ph n ộ ộ ả ướ ấ ỷ ộ ồ ả ị ế ề ộ ệ ầ trách nhi m c a h ; ệ ủ ọ T l s h u c phi u, trái phi u c a t ng thành viên nói trên. ỷ ệ ở ữ ổ ế ế ủ ừ 10. Các y u t r i ro ế ố ủ Các r i ro chung bao g m: ủ ồ Vi c tăng, gi m giá ch ng khoán ph thu c vào các đi u ki n c a th tr ng ch ng khoán nói chung, ệ ả ứ ụ ộ ề ệ ủ ị ườ ứ c a tình tr ng kinh t đ t n c và th gi i; ủ ạ ế ấ ướ ế ớ Nh ng thay đ i trong chính sách c a Chính ph ; ữ ổ ủ ủ Nh ng r i ro v ngo i h i; ữ ủ ề ạ ố Nh ng thay đ i v t l lãi su t; ữ ổ ề ỷ ệ ấ Nh ng r i ro có th x y ra c a công ty bao g m: ữ ủ ể ả ủ ồ S ph thu c vào nh ng cán b ch ch t; ự ụ ộ ữ ộ ủ ố S ph thu c vào m t s ít các khách hàng, nhà cung c p ho c các d án trong n i b công ty; ự ụ ộ ộ ố ấ ặ ự ộ ộ Nh ng thay đ i v giá nguyên li u thô; ữ ổ ề ệ S h p nh t gi ã các đ i th c nh tranh ho c các công ty m i tham gia vào ngành; ự ợ ấ ư ố ủ ạ ặ ớ Tranh ch p c th đã b t đ u phát sinh ho c b mang ra toà. ấ ụ ể ắ ầ ặ ị Trong ph n này b n c n tìm hi u xem H i đ ng qu n tr c a công ty đnh gi i quy t ho c làm gi m nh ầ ạ ầ ể ộ ồ ả ị ủ ị ả ế ặ ả ả h ng c a các nhân t r i ro đã xác đnh nh th nào. ưở ủ ố ủ ị ư ế Giao d ch ch ng khoán ị ứ Ho t đ ng mua bán ch ng khoán trên th tr ng ch ng khoán có th di n ra trên th tr ng t p trung ạ ộ ứ ị ườ ứ ể ễ ị ườ ậ (Trung tâm giao d ch ch ng khoán, S Giao d ch ch ng khoán) và th tr ng phi t p trung. ị ứ ở ị ứ ị ườ ậ I.MUA CH NG KHOÁN C A T CH C PHÁT HÀNH Ứ Ủ Ổ Ứ Đ i v i lo i ch ng khoán này, b n có th th c hi n theo 2 hình th c: ố ớ ạ ứ ạ ể ự ệ ứ - Mua tr c ti p t i t ch c phát hành (công ty): ự ế ạ ổ ứ nhà đ u t ph i đăng ký mua và n p ti n tr c ti p t i t ầ ư ả ộ ề ự ế ạ ổ ch c phát hành ch ng khoán. Hình th c này r t b t c p, nh t là v m t đa lý. ứ ứ ứ ấ ấ ậ ấ ề ặ ị - Mua thông qua trung gian: t c là mua thông qua các nhà đ i lý ho c b o lãnh phát hành, thông th ng là ứ ạ ặ ả ườ các công ty ch ng khoán và các Ngân hàng th ng m i. ứ ươ ạ N u b n mua ch ng khoán c a t ch c phát hành ch a niêm y t trên Trung tâm giao dch ch ng khoán thì ế ạ ứ ủ ổ ứ ư ế ị ứ vi c chuy n nh ng ho c bán l i ch ng khoán đó cho ng i khác hi n nay g p nhi u khó khăn vì không ệ ể ượ ặ ạ ứ ườ ệ ặ ề d tìm đ c ng i mua và b n cũng ph i tr c ti p đ n t ch c phát hành (ho c u quy n) đ th c hi n ễ ượ ườ ạ ả ự ế ế ổ ứ ặ ỷ ề ể ự ệ chuy n nh ng cho ng i mua. ể ượ ườ II. MUA BÁN CH NG KHOÁN NIÊM Y T TRÊN TRUNG TÂM GIAO DCH CH NG KHOÁN Ứ Ế Ị Ứ Ch ng khoán niêm y t là ứ ế ch ng khoán có đ đi u ki n và tiêu chu n đ c đăng ký đ mua bán t i Trung ứ ủ ề ệ ẩ ượ ể ạ tâm giao dch ch ng khoán. Khi mua bán ch ng khoán niêm y t, ph i tuân th theo m t s nguyên t c sau: ị ứ ứ ế ả ủ ộ ố ắ -M i giao dch mua bán ch ng khoán đ u ph i qua h th ng t i S Giao dch, Trung tâm Giao dch ch ng ọ ị ứ ề ả ệ ố ạ ở ị ị ứ khoán theo ph ng th c kh p l nh ho c ph ng th c tho thu n; ươ ứ ớ ệ ặ ươ ứ ả ậ -Giao dch ch ng khoán th c hi n theo ph ng th c kh p l nh trên nguyên t c u tiên v giá và u tiên ị ứ ự ệ ươ ứ ớ ệ ắ ư ề ư v th i gian; ề ờ -Giao dch ch ng khoán niêm y t lô l đ c th c hi n tr c ti p gi a ng i đ u t v i công ty ch ng ị ứ ế ẻ ượ ự ệ ự ế ữ ườ ầ ư ớ ứ khoán thành viên là thành viên c a Trung tâm Giao dch ch ng khoán trên nguyên t c tho thu n v giá. ủ ị ứ ắ ả ậ ề Quy trình giao d ch ch ng khoán niêm y t ị ứ ế t i Trung tâm giao d ch ch ng khoán: ạ ị ứ Toàn b quy trình này đ c ti n hành theo 5 b c: ộ ượ ế ướ - B c 1: ướ Nhà đ u t đ n m tài kho n và đ t l nh mua hay bán ch ng khoán t i m t công ty ch ng ầ ư ế ở ả ặ ệ ứ ạ ộ ứ khoán. - B c 2: ướ Công ty ch ng khoán chuy n l nh đó cho đ i di n c a công ty t i Trung tâm giao d ch ch ng ứ ể ệ ạ ệ ủ ạ ị ứ khoán đ nh p vào h th ng giao dch c a Trung tâm. ể ậ ệ ố ị ủ - B c 3: ướ Trung tâm giao d ch ch ng khoán th c hi n ghép l nh và thông báo k t qu giao d ch cho công ị ứ ự ệ ệ ế ả ị ty ch ng khoán. ứ - B c 4: ướ Công ty ch ng khoán thông báo k t qu giao dch cho nhà đ u t . ứ ế ả ị ầ ư - B c 5: ướ Nhà đ u t nh n đ c ch ng khoán (n u là ng i mua) ho c ti n (n u là ng i bán) trên tài ầ ư ậ ượ ứ ế ườ ặ ề ế ườ kho n c a mình t i công ty ch ng khoán sau 3 ngày làm vi c k t ngày mua bán n u quy đnh v th i ả ủ ạ ứ ệ ể ừ ế ị ề ờ gian th c hi n thanh toán bù tr ch ng khoán là T +3. ự ệ ừ ứ Tìm hi u v H th ng đăng ký, l u ký, bù tr và thanh toán các giao dch ch ng khoán ể ề ệ ố ư ừ ị ứ LTS: Ngày 27/7/2005, Th t ng Chính ph ban hành Quy t đnh s 189/2005/QĐ-TTg v vi c thành l p ủ ướ ủ ế ị ố ề ệ ậ Trung tâm L u Ký Ch ng khoán (TTLKCK), có nhi m v th c hi n đăng ký, l u ký, bù tr , thanh toán ư ứ ệ ụ ự ệ ư ừ ch ng khoán và cung c p các dch v h tr vi c giao dch, mua bán ch ng khoán. Đ chu n b cho vi c ứ ấ ị ụ ỗ ợ ệ ị ứ ể ẩ ị ệ khai tr ng và đ a TTLKCK đi vào ho t đ ng trong quý 2/2006, m i công tác chu n b đang đ c kh n ươ ư ạ ộ ọ ẩ ị ượ ẩ tr ng th c hi n. T p chí Ch ng khoán xin gi i th i thi u v i đ c gi nh ng ki n th c c b n v ươ ự ệ ạ ứ ớ ớ ệ ớ ộ ả ữ ế ứ ơ ả ề nghi p v ho t đ ng c a TTLKCK. ệ ụ ạ ộ ủ Nói đ n đăng ký ch ng khoán, l u ký ch ng khoán, bù tr và thanh toán các giao d ch ch ng khoán là nói ế ứ ư ứ ừ ị ứ đ n dch v h tr giao dch ch ng khoán trên các th tr ng ch ng khoán (TTCK) bao g m c các th ế ị ụ ỗ ợ ị ứ ị ườ ứ ồ ả ị tr ng chính th c và th tr ng phi t p trung. Ng i đ u t có th đ t câu h i ườ ứ ị ườ ậ ườ ầ ư ể ặ ỏ t i sao l i ph i c n đ n ạ ạ ả ầ ế dch v đăng ký, l u ký ch ng khoán, bù tr và thanh toán ị ụ ư ứ ừ trong khi h có th t b o qu n l y tài s n c a ọ ể ự ả ả ấ ả ủ mình, tìm g p nhau đ th c hi n giao dch mua bán ch ng khoán, sau đó t thanh toán ch ng khoán và ặ ể ự ệ ị ứ ự ứ ti nv i nhau? ề ớ Câu tr l i đây là " ả ờ ở hình th c giao d ch ch ng khoán ứ ị ứ " đã quy t đnh đ n v n đ này. Vi c giao dch và ế ị ế ấ ề ệ ị thanh toán nh trên ch th c hi n đ c đ i v i các giao dch t phát, ch y u là tr c ti p gi a m t bên ư ỉ ự ệ ượ ố ớ ị ự ủ ế ự ế ữ ộ mua v i m t bên bán, tính an toàn trong giao dch th p, luôn ti m n nguy c không th c hi n nghĩa v ớ ộ ị ấ ề ẩ ơ ự ệ ụ giao dch c a ho c bên mua, ho c bên bán, đ c bi t là khi giá c th tr ng có nhi u bi n đ ng. Trong khi ị ủ ặ ặ ặ ệ ả ị ườ ề ế ộ đó, giao d ch ch ng khoán t i các s giao d ch ch ng khoán (th tr ng t p trung), th tr ng giao d ch ị ứ ạ ở ị ứ ị ườ ậ ị ườ ị đi n t (th tr ng phi t p trung), th tr ng các công c phái sinh... đ u là hình th c giao dch có t ch c ệ ử ị ườ ậ ị ườ ụ ề ứ ị ổ ứ gi a nhi u bên mua bán v i nhau. Đ luôn đ m b o nghĩa v th c hi n h p đ ng cũng nh s an toàn ữ ề ớ ể ả ả ụ ự ệ ợ ồ ư ự cho t t c các bên tham gia mua bán, gi m thi u chi phí giao dch, hình th c giao dch có t ch c, đòi h i ấ ả ả ể ị ứ ị ổ ứ ỏ vi c thanh toán ti n và chuy n giao ch ng khoán cũng ph i đ c th c hi n m t cách có t ch c. Khi giao ệ ề ể ứ ả ượ ự ệ ộ ổ ứ dch ch ng khoán đã đ c xác nh n th c hi n, vi c chuy n giao ch ng khoán và thanh toán ti n s đ c ị ứ ượ ậ ự ệ ệ ể ứ ề ẽ ượ th c hi n b ng hình th c chuy n kho n trên các tài kho n ch ng khoán và ti n thông qua các bút toán ghi ự ệ ằ ứ ể ả ả ứ ề s , thay vì chuy n giao v t ch t tr c ti p nh trong hình th c giao dch t phát. Đ làm đ c đi u này, ổ ể ậ ấ ự ế ư ứ ị ự ể ượ ề ch ng khoán niêm y t hay đăng ký giao dch trên TTCK c n ph i đ c l u gi t p trung và b t đ ng hóa ứ ế ị ầ ả ượ ư ữ ậ ấ ộ t i m t n i. Chính đòi h i này đã d n đ n s ra đ i c a lo i hình dch v là đăng ký, l u ký ch ng khoán, ạ ộ ơ ỏ ẫ ế ự ờ ủ ạ ị ụ ư ứ bù tr và thanh toán các giao dch ch ng khoán đ h tr cho vi c th c hi n và hoàn t t các giao dch ừ ị ứ ể ỗ ợ ệ ự ệ ấ ị ch ng khoán trên các th tr ng giao dch ch ng khoán có t ch c. S xu t hi n c a các lo i hình dch v ứ ị ườ ị ứ ổ ứ ự ấ ệ ủ ạ ị ụ này cũng đã kéo theo s ra đ i c a các t ch c cung ng các dch v đó và h th ng văn b n pháp quy đ ự ờ ủ ổ ứ ứ ị ụ ệ ố ả ể qu n lý các t ch c cung ng dch v đăng ký, l u ký ch ng khoán, bù tr và thanh toán các giao dch ả ổ ứ ứ ị ụ ư ứ ừ ị ch ng khoán. ứ Các t ch c cung ng dch v đăng ký, l u ký ch ng khoán, bù tr và thanh toán các giao dch ch ng ổ ứ ứ ị ụ ư ứ ừ ị ứ khoán th ng là các ngân hàng l u ký (ngân hàng th ng m i đ c phép ho t đ ng l u ký ch ng khoán), ườ ư ươ ạ ượ ạ ộ ư ứ các công ty ch ng khoán, đ c g i chung là các t ch c l u ký. Các t ch c thanh toán ti n cho các giao ứ ượ ọ ổ ứ ư ổ ứ ề dch ch ng khoán là các ngân hàng thanh toán. Ho t đ ng c a th tr ng giao dch có t ch c c n m t n i ị ứ ạ ộ ủ ị ườ ị ổ ứ ầ ộ ơ đ l u gi và qu n lý t p trung các ch ng khoán, đ ng th i s hình thành nhi u t ch c l u ký cũng đòi ể ư ữ ả ậ ứ ồ ờ ự ề ổ ứ ư h i ph i có m t t ch c đóng vai trò là t ch c l u ký trung tâm, làm trung gian k t n i các t ch c l u ỏ ả ộ ổ ứ ổ ứ ư ế ố ổ ứ ư ký này v i nhau, t o c s cho vi c th c hi n thanh toán b ng hình th c ghi s . Nh ng đòi h i đó đã d n ớ ạ ơ ở ệ ự ệ ằ ứ ổ ữ ỏ ẫ đ n s hình thành c a ế ự ủ TTLKCK,các t ch c l u ký còn l i tr thành thành viên c a trung tâm l u ký, hay ổ ứ ư ạ ở ủ ư còn g i là các thành viên l u ký. Đ i v i các ngân hàng thanh toán cũng v y, c n ph i có m t ngân hàng ọ ư ố ớ ậ ầ ả ộ đóng vai trò là ngân hàng thanh toán trung tâm, th c hi n thanh toán ti n cho t t c các giao d ch ch ng ự ệ ề ấ ả ị ứ khoán, th ng là Ngân hàng Trung ng (NHTW) hay Ngân hàng ch đ nh thanh toán. ườ ươ ỉ ị H th ng c s v t ch t k thu t, công ngh thông tin c a trung tâm l u ký, c a các thành viên l u ký và ệ ố ở ở ậ ấ ỹ ậ ệ ủ ư ủ ư c a các ngân hàng thanh toán, NHTW cùng v i h th ng pháp lý v l u ký đ c g i chung là h th ng ủ ớ ệ ố ề ư ượ ọ ệ ố đăng ký, l u ký ch ng khoán, bù tr và thanh toán các giao dch ch ng khoán, hay còn g i t t là h th ng ư ứ ừ ị ứ ọ ắ ệ ố l u ký ch ng khoán. H th ng l u ký ch ng khoán đ m b o vi c đăng ký, l u ký ch ng khoán đ c hoàn ư ứ ệ ố ư ứ ả ả ệ ư ứ ượ t t tr c khi ch ng khoán đ c đ a vào giao d ch và sau khi giao d ch k t thúc các bên tham gia giao d ch ấ ướ ứ ượ ư ị ị ế ị s l n l t nh n đ c ti n và ch ng khoán thông qua vi c bù tr và thanh toán ch ng khoán và ti n do ẽ ầ ượ ậ ượ ề ứ ệ ừ ứ ề h th ng th c hi n. Nh v y, cùng v i s hình thành c a TTCK có t ch c, h th ng l u ký ch ng ệ ố ự ệ ư ậ ớ ự ủ ổ ứ ệ ố ư ứ khoán đã tr thành m t thành t không th thi u, c u thành nên h t ng c a TTCK. ở ộ ố ể ế ấ ạ ầ ủ Đ hi u thêm v các dch v do h th ng đăng ký ch ng khoán, l u ký ch ng khoán, bù tr và thanh toán ể ể ề ị ụ ệ ố ứ ư ứ ừ các giao dch ch ng khoán th c hi n, ph n d i đây s đ c p đ n t ng dch v c th : ị ứ ự ệ ầ ướ ẽ ề ậ ế ừ ị ụ ụ ể 1. Đăng ký ch ng khoán ứ Ph n trên đã đ c p, đ ch ng khoán niêm y t hay đăng ký giao dch đ c giao dch trên TTCK, chúng ầ ề ậ ể ứ ế ị ượ ị c n ph i đ c l u ký t p trung t i m t n i, n i đó chính là TTLKCK. Tuy nhiên, tr c khi ch ng khoán ầ ả ượ ư ậ ạ ộ ơ ơ ướ ứ đ c đ a vào l u ký t p trung t i TTLKCK, chúng c n ph i đ c đăng ký đ y đ thông tin đ TTLKCK ượ ư ư ậ ạ ầ ả ượ ầ ủ ể có th nh n l u ký. Các thông tin đăng ký bao g m: ể ậ ư ồ -Đăng ký thông tin v ch ng khoán ch ng h n nh tên ch ng khoán, lo i ch ng khoán, m u mã ch ng ề ứ ẳ ạ ư ứ ạ ứ ẫ ứ khoán, s l ng đang l u hành.... ố ượ ư -Đăng ký thông tin v ng i s h u ch ng khoán ch ng h n nh tên, đa ch, đi n tho i liên l c c a ề ườ ở ữ ứ ẳ ạ ư ị ỉ ệ ạ ạ ủ ng i s h u, s l ng s h u... ườ ở ữ ố ượ ở ữ Vi c th c hi n đăng ký thông tin th ng do t ch c phát hành ti n hành ho c do m t t ch c đ c t ệ ự ệ ườ ổ ứ ế ặ ộ ổ ứ ượ ổ ch c phát hành y quy n ti n hành. Nh v y, đ i v i các ch ng khoán niêm y t ho c đăng ký giao dch, ứ ủ ề ế ư ậ ố ớ ứ ế ặ ị TTLKCK tr thành n i duy nh t th c hi n dch v làm đ i lý chuy n nh ng, c th là: ở ơ ấ ự ệ ị ụ ạ ể ượ ụ ể -Th c hi n qu n lý s đăng ký ng i s h u ch ng khoán cho các t ch c niêm y t, t ch c đăng ký giao ự ệ ả ổ ườ ở ữ ứ ổ ứ ế ổ ứ dch, ghi nh n quy n s h u và thông tin thay đ i quy n s h u c a ng i s h u ch ng khoán. ị ậ ề ở ữ ổ ề ở ữ ủ ườ ở ữ ứ -Th c hi n các quy n liên quan đ n ch ng khoán l u ký cho ng i s h u ch ng khoán bao g m các ự ệ ề ế ứ ư ườ ở ữ ứ ồ quy n nh quy n tham d đ i h i c đông, quy n nh n c t c, quy n b phi u, quy n nh n trái t c và ề ư ề ự ạ ộ ổ ề ậ ổ ứ ề ỏ ế ề ậ ứ v n g c, quy n mua, quy n chuy n đ i, tách ho c g p c phi u... ố ố ề ề ể ổ ặ ộ ổ ế 2. L u ký ch ng khoán ư ứ L u ký ch ng khoán th c ch t là vi c l u gi , b o qu n ch ng khoán c a khách hàng c ch ng khoán ư ứ ự ấ ệ ư ữ ả ả ứ ủ ả ứ v t ch t và ch ng khoán ghi s . Đ ng th i đ i v i các ch ng ch v t ch t, TTLK còn ph i th c hi n c ậ ấ ứ ổ ồ ờ ố ớ ứ ỉ ậ ấ ả ự ệ ả vi c qu n lý nh p, xu t và b o qu n an toàn ch ng ch ch ng khoán t i kho ch ng ch ch ng khoán. Đ ệ ả ậ ấ ả ả ứ ỉ ứ ạ ứ ỉ ứ ể theo dõi và qu n lý lu ng ra vào ch ng khoán c a khách hàng ký g i t i TTLKCK (ký g i thông qua các ả ồ ứ ủ ử ạ ử t ch c l u ký thành viên), TTLKCK ph i th c hi n m tài kho n l u ký ch ng khoán cho các t ch c ổ ứ ư ả ự ệ ở ả ư ứ ổ ứ l u ký thành viên và cho khách hàng, t ng t nh vi c ngân hàng th ng m i (NHTM) m tài kho n ư ươ ự ư ệ ươ ạ ở ả vãng lai đ qu n lý lu ng ti n cho khách hàng c a mình. ể ả ồ ề ủ Chính vì v y, l u ký ch ng khoán còn bao g m c vi c th c hi n các dch v liên quan đ n m tài kho n, ậ ư ứ ồ ả ệ ự ệ ị ụ ế ở ả nh n g i, rút, chuy n kho n ch ng khoán l u ký. Ngoài ra, TTLKCK cũng nh các t ch c l u ký còn ậ ử ể ả ứ ư ư ổ ứ ư cung ng b t c dch v nào khác đ c pháp lu t cho phép liên quan đ n tài kho n l u ký ch ng khoán, ứ ấ ứ ị ụ ượ ậ ế ả ư ứ ch ng h n nh dch v làm trung gian trong các giao dch b o đ m nh c m c , gi i t a c m c ch ng ẳ ạ ư ị ụ ị ả ả ư ầ ố ả ỏ ầ ố ứ khoán. C m c ch ng khoán là vi c các NHTM, t ch c tín d ng cho ng i đ u t vay ti n đ đ u t ch ng ầ ố ứ ệ ổ ứ ụ ườ ầ ư ề ể ầ ư ứ khoán v i th ch p là ch ng khoán do ng i đ u t s h u. Vì v y, đây th c ch t là m t d ng quan h ớ ế ấ ứ ườ ầ ư ở ữ ậ ự ấ ộ ạ ệ h p đ ng gi a bên c m c (ng i đ u t ) và bên nh n c m c (ngân hàng), mà trong quan h này các t ợ ồ ữ ầ ố ườ ầ ư ậ ầ ố ệ ổ ch c l u ký ch đóng vai trò là trung gian, trên c s b n h p đ ng c m c đó th c hi n chuy n kho n s ứ ư ỉ ơ ở ả ợ ồ ầ ố ự ệ ể ả ố ch ng khoán c m c t tài kho n ch ng khoán giao dch vào tài kho n ch ng khoán c m c đ đ m b o ứ ầ ố ừ ả ứ ị ả ứ ầ ố ể ả ả vi c duy trì tài s n th ch p cho bên nh n c m c . Khi h p đ ng c m c h t hi u l c ho c theo yêu c u ệ ả ế ấ ậ ầ ố ợ ồ ầ ố ế ệ ự ặ ầ c a bên nh n c m c , t ch c l u ký s th c hi n gi i t a s ch ng khoán c m c , tr l i cho ng i ủ ậ ầ ố ổ ứ ư ẽ ự ệ ả ỏ ố ứ ầ ố ả ạ ườ đ u t (bên c m c ). ầ ư ầ ố 3. Bù tr ch ng khoán và ti n ừ ứ ề N u đăng ký và l u ký ch ng khoán là khâu h tr tr c giao dch ch ng khoán, thì bù tr ch ng khoán và ế ư ứ ỗ ợ ướ ị ứ ừ ứ ti n là khâu h tr sau giao dch ch ng khoán. Sau khi ch ng khoán niêm y t đã đ c đ a vào đăng ký, ề ỗ ợ ị ứ ứ ế ượ ư l u ký t p trung t i TTLKCK, chúng s đ c phép giao d ch trên TTCK. Tuy nhiên, sau khi giao d ch trên ư ậ ạ ẽ ượ ị ị th tr ng đ c th c hi n (đã đ c xác nh n), thì các bên tham gia giao d ch c n ph i nh n đ c tài s n ị ườ ượ ự ệ ượ ậ ị ầ ả ậ ượ ả c a mình: bên bán nh n đ c ti n, bên mua nh n đ c ch ng khoán. Bù tr ch ng khoán và ti n là khâu ủ ậ ượ ề ậ ượ ứ ừ ứ ề ti p theo sau giao dch, th c hi n vi c x lý thông tin v các giao dch ch ng khoán, tính toán l i nh m ế ị ự ệ ệ ử ề ị ứ ạ ằ xác đnh s ti n và ch ng khoán ròng cu i cùng mà các đ i tác tham gia giao dch ph i có nghĩa v thanh ị ố ề ứ ố ố ị ả ụ toán sau khi giao d ch đ c th c hi n. ị ượ ự ệ Ho t đ ng bù tr trên TTCK v c b n cũng t ng t nh ho t đ ng bù tr c a các NHTM, đ c bi t là ạ ộ ừ ề ơ ả ươ ự ư ạ ộ ừ ủ ặ ệ liên quan đ n m ng bù tr ti n. K t qu bù tr ti n luôn th hi n nghĩa v thanh toán m t chi u đ i v i ế ả ừ ề ế ả ừ ề ể ệ ụ ộ ề ố ớ m t thành viên l u ký: ho c đ c nh n ti n, n u t ng s ti n ph i tr nh h n t ng s ti n đ c nh n; ộ ư ặ ượ ậ ề ế ổ ố ề ả ả ỏ ơ ổ ố ề ượ ậ ho c ph i tr ti n n u t ng s ti n ph i tr l n h n t ng s ti n đ c nh n. ặ ả ả ề ế ổ ố ề ả ả ớ ơ ổ ố ề ượ ậ Đi m khác nhau so v i bù tr cho giao dch c a các NHTM là bù tr cho các giao dch ch ng khoán không ể ớ ừ ị ủ ừ ị ứ ch liên quan đ n m ng ti n mà còn liên quan đ n m ng ch ng khoán n a. Vi c bù tr ch ng khoán cũng ỉ ế ả ề ế ả ứ ữ ệ ừ ứ mang đ c thù riêng là ph i đ c th c hi n theo t ng lo i ch ng khoán do không th bù tr các lo i ch ng ặ ả ượ ự ệ ừ ạ ứ ể ừ ạ ứ khoán khác nhau v i nhau. Do đó, đ i v i cùng m t lo i ch ng khoán nh t đnh, k t qu bù tr ch ng ớ ố ớ ộ ạ ứ ấ ị ế ả ừ ứ khoán s ch ra nghĩa v thanh toán m t chi u c a t ng thành viên l u ký: ho c ph i giao lo i ch ng ẽ ỉ ụ ộ ề ủ ừ ư ặ ả ạ ứ khoán đó n u s l ng ch ng khoán khách hàng đ t mua ít h n s l ng khách hàng đ t bán, ho c đ c ế ố ượ ứ ặ ơ ố ượ ặ ặ ượ nh n v lo i ch ng khoán đó n u s l ng ch ng khoán khách hàng đ t mua nhi u h n s l ng khách ậ ề ạ ứ ế ố ượ ứ ặ ề ơ ố ượ hàng đ t bán. ặ Trong ho t đ ng bù tr , ph ng th c bù tr cũng là m t v n đ c n quan tâm. Ph ng th c bù tr cho ạ ộ ừ ươ ứ ừ ộ ấ ề ầ ươ ứ ừ các giao d ch ch ng khoán đ c quy t đ nh b i ph ng th c giao d ch trên TTCK. N u ph ng th c giao ị ứ ượ ế ị ở ươ ứ ị ế ươ ứ dch là đa ph ng (nhi u bên mua v i nhi u bên bán), đi n hình có th th y là đ i v i các giao dch kh p ị ươ ề ớ ề ể ể ấ ố ớ ị ớ l nh c phi u, thì ph ng th c bù tr ch ng khoán và ti n s là bù tr đa ph ng. N u ph ng th c giao ệ ổ ế ươ ứ ừ ứ ề ẽ ừ ươ ế ươ ứ dch là song ph ng (m t bên mua v i m t bên bán), đi n hình có th th y là đ i v i các giao dch th a ị ươ ộ ớ ộ ể ể ấ ố ớ ị ỏ thu n, thì ph ng th c bù tr cũng s là bù tr song ph ng. ậ ươ ứ ừ ẽ ừ ươ 4. Thanh toán ch ng khoán và ti n ứ ề Thanh toán ch ng khoán và ti n cũng là dch v h tr sau giao dch ch ng khoán, là ho t đ ng cu i cùng ứ ề ị ụ ỗ ợ ị ứ ạ ộ ố đ hoàn t t các giao dch ch ng khoán, theo đó các bên tham gia giao dch s th c hi n nghĩa v c a mình: ể ấ ị ứ ị ẽ ự ệ ụ ủ bên ph i tr ch ng khoán th c hi n giao ch ng khoán, bên ph i tr ti n th c hi n vi c chuy n ti n, l n ả ả ứ ự ệ ứ ả ả ề ự ệ ệ ể ề ầ l t trên c s k t qu bù tr ch ng khoán và ti n đ c đ a ra trên. ượ ơ ở ế ả ừ ứ ề ượ ư ở Đ gi m r i ro cho các đ i tác tham gia giao dch, vi c thanh toán ch ng khoán và ti n luôn ph i đ m b o ể ả ủ ố ị ệ ứ ề ả ả ả nguyên t c giao ch ng khoán đ ng th i v i vi c thanh toán ti n, hay còn g i là nguyên t c DVP (Delivery ắ ứ ồ ờ ớ ệ ề ọ ắ versus Payment). Th i h n c a vi c thanh toán đ c quy t đ nh b i chu kỳ thanh toán. Tùy thu c vào đi u ờ ạ ủ ệ ượ ế ị ở ộ ề ki n c a t ng n c mà chu kỳ thanh toán áp d ng có th là T+1; T+2 hay T+3, trong đó T đ c hi u là ệ ủ ừ ướ ụ ể ượ ể ngày giao d ch (ngày mà giao d ch đ c th c hi n) và 1; 2; 3 là s ngày giao d ch (không tính ngày ngh ) ị ị ượ ự ệ ố ị ỉ ti p theo k t ngày T. Theo khuy n ngh c a Ngân hàng Thanh toán qu c t (BIS), c a T ch c các y ế ể ừ ế ị ủ ố ế ủ ổ ứ ủ ban Ch ng khoán qu c t (IOSCO) cũng nh c a nhóm G30 (nhóm các qu c gia có TTCK phát tri n), các ứ ố ế ư ủ ố ể n c nên áp d ng chu kỳ thanh toán t i đa là T+3. ướ ụ ố Trong ho t đ ng thanh toán ch ng khoán và ti n, ph ng th c thanh toán cũng là m i quan tâm c a các ạ ộ ứ ề ươ ứ ố ủ bên tham gia giao d ch. Ph ng th c thanh toán đ c quy t đ nh b i ph ng th c bù tr , do thanh toán ị ươ ứ ượ ế ị ở ươ ứ ừ luôn đ c th c hi n trên c s c a k t qu bù tr . Chính vì v y, n u ph ng th c bù tr là đa ph ng ượ ự ệ ơ ở ủ ế ả ừ ậ ế ươ ứ ừ ươ thì ph ng th c thanh toán cũng là thanh toán đa ph ng và t ng t , ph ng th c bù tr là song ph ng ươ ứ ươ ươ ự ươ ứ ừ ươ thì ph ng th c thanh toán cũng s là thanh toán song ph ng./ ươ ứ ẽ ươ T ng quan v Th tr ng Ch ng khoán ổ ề ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoán trong đi u ki n c a n n kinh t hi n đ i, đ c quan ni m là n i di n ra các ị ườ ứ ề ệ ủ ề ế ệ ạ ượ ệ ơ ễ ho t đ ng giao d ch mua bán ch ng khoán trung và dài h n. ạ ộ ị ứ ạ Vi c mua bán này đ c ti n hành th tr ng s c p khi ng i mua mua đ c ch ng khoán l n đ u t ệ ượ ế ở ị ườ ơ ấ ườ ượ ứ ầ ầ ừ nh ng ng i phát hành, và nh ng th tr ng th c p khi có s mua đi bán l i các ch ng khoán đã đ c ữ ườ ở ữ ị ườ ứ ấ ự ạ ứ ượ phát hành th tr ng s c p. ở ị ườ ơ ấ Nh v y, xét v m t hình th c, th tr ng ch ng khoán ch là n i di n ra các ho t đ ng trao đ i, mua bán, ư ậ ề ặ ứ ị ườ ứ ỉ ơ ễ ạ ộ ổ chuy n nh ng các lo i ch ng khoán, qua đó thay đ i ch th n m gi ch ng khoán. Th tr ng ch ng ể ượ ạ ứ ổ ủ ể ắ ữ ứ ị ườ ứ khoán có nh ng ch c năng c b n sau: ữ ứ ơ ả 1. Ch c năng c b n c a th tr ng ch ng khoán ứ ơ ả ủ ị ườ ứ - Huy đ ng v n đ u t cho n n kinh t ộ ố ầ ư ề ế - Cung c p môi tr ng đ u t cho công chúng ấ ườ ầ ư - T o tính thanh kho n cho các ch ng khoán ạ ả ứ - Đánh giá ho t đ ng c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ - T o môi tr ng giúp Chính ph th c hi n các chính sách vĩ mô ạ ườ ủ ự ệ 2. Các ch th tham gia th tr ng ch ng khoán ủ ể ị ườ ứ Các t ch c và cá nhân tham gia th tr ng ch ng khoán có th đ c chia thành các nhóm sau: nhà phát ổ ứ ị ườ ứ ể ượ hành, nhà đ u t và các t ch c có liên quan đ n ch ng khoán. ầ ư ổ ứ ế ứ a) Nhà phát hành Nhà phát hành là các t ch c th c hi n huy đ ng v n thông qua th tr ng ch ng khoán. Nhà phát hành là ổ ứ ự ệ ộ ố ị ườ ứ ng i cung c p các ch ng khoán - hàng hoá c a th tr ng ch ng khoán. ườ ấ ứ ủ ị ườ ứ - Chính ph và chính quy n đa ph ng là nhà phát hành các trái phi u Chính ph và trái phi u đa ủ ề ị ươ ế ủ ế ị ph ng. ươ - Công ty là nhà phát hành các c phi u và trái phi u công ty. ổ ế ế - Các t ch c tài chính là nhà phát hành các công c tài chính nh các trái phi u, ch ng ch th h ng... ổ ứ ụ ư ế ứ ỉ ụ ưở ph c v cho ho t đ ng c a h . ụ ụ ạ ộ ủ ọ b) Nhà đ u t ầ ư Nhà đ u t là nh ng ng i th c s mua và bán ch ng khoán trên th tr ng ch ng khoán. Nhà đ u t có ầ ư ữ ườ ự ự ứ ị ườ ứ ầ ư th đ c chia thành 2 lo i: nhà đ u t cá nhân và nhà đ u t có t ch c. ể ượ ạ ầ ư ầ ư ổ ứ - Các nhà đ u t cá nhân ầ ư - Các nhà đ u t có t ch c ầ ư ổ ứ c) Các t ch c kinh doanh trên th tr ng ch ng khoán ổ ứ ị ườ ứ - Công ty ch ng khoán ứ - Qu đ u t ch ng khoán ỹ ầ ư ứ - Các trung gian tài chính d) Các t ch c có liên quan đ n th tr ng ch ng khoán ổ ứ ế ị ườ ứ - C quan qu n lý Nhà n c ơ ả ướ - S giao dch ch ng khoán ở ị ứ - Hi p h i các nhà kinh doanh ch ng khoán ệ ộ ứ - T ch c l u ký và thanh toán bù tr ch ng khoán ổ ứ ư ừ ứ - Công ty dch v máy tính ch ng khoán ị ụ ứ - Các t ch c tài tr ch ng khoán ổ ứ ợ ứ - Công ty đánh giá h s tín nhi m... ệ ố ệ 3. Các nguyên t c ho t đ ng c b n c a th tr ng ch ng khoán ắ ạ ộ ơ ả ủ ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoán ho t đ ng theo các nguyên t c c b n sau: ị ườ ứ ạ ộ ắ ơ ả - Nguyên t c công khai ắ - Nguyên t c trung gian ắ - Nguyên t c đ u giá ắ ấ 4. C u trúc và phân lo i c b n c a th tr ng ch ng khoán ấ ạ ơ ả ủ ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoán là n i di n ra các giao dch, mua bán nh ng s n ph m tài chính (c phi u, trái ị ườ ứ ơ ễ ị ữ ả ẩ ổ ế phi u, các kho n vay ngân hàng... có kỳ h n trên 1 năm). Sau đây là m t s cách phân lo i TTCK c b n: ế ả ạ ộ ố ạ ơ ả a) Căn c vào s luân chuy n các ngu n v n ứ ự ể ồ ố Th tr ng ch ng khoán đ c chia thành th tr ng s c p và th tr ng th c p.T ị ườ ứ ượ ị ườ ơ ấ ị ườ ứ ấ · Th tr ng s c p ị ườ ơ ấ Th tr ng s c p là th tr ng mua bán các ch ng khoán m i phát hành. Trên th tr ng này, v n t nhà ị ườ ơ ấ ị ườ ứ ớ ị ườ ố ừ đ u t s đ c chuy n sang nhà phát hành thông qua vi c nhà đ u t mua các ch ng khoán m i phát ầ ư ẽ ượ ể ệ ầ ư ứ ớ hành. · Th tr ng th c p ị ườ ứ ấ Th tr ng th c p là n i giao dch các ch ng khoán đã đ c phát hành trên th tr ng s c p, đ m b o ị ườ ứ ấ ơ ị ứ ượ ị ườ ơ ấ ả ả tính thanh kho n cho các ch ng khoán đã phát hành. ả ứ b) Căn c vào ph ng th c ho t đ ng c a th tr ng ứ ươ ứ ạ ộ ủ ị ườ Th tr ng ch ng khoán đ c phân thành th tr ng t p trung (S giao d ch ch ng khoán) và phi t p trung ị ườ ứ ượ ị ườ ậ ở ị ứ ậ (th tr ng OTC). ị ườ c) Căn c vào hàng hoá trên th tr ng ứ ị ườ Th tr ng ch ng khoán cũng có th đ c phân thành các th tr ng: th tr ng c phi u, th tr ng trái ị ườ ứ ể ượ ị ườ ị ườ ổ ế ị ườ phi u, th tr ng các công c ch ng khoán phái sinh. ế ị ườ ụ ứ · Th tr ng c phi u: th tr ng c phi u là th tr ng giao dch và mua bán các lo i c phi u, bao g m ị ườ ổ ế ị ườ ổ ế ị ườ ị ạ ổ ế ồ c phi u th ng, c phi u u đãi. ổ ế ườ ổ ế ư · Th tr ng trái phi u: th tr ng trái phi u là th tr ng giao d ch và mua bán các trái phi u đã đ c phát ị ườ ế ị ườ ế ị ườ ị ế ượ hành, các trái phi u này bao g m các trái phi u công ty, trái phi u đô th và trái phi u chính ph . ế ồ ế ế ị ế ủ · Th tr ng các công c ch ng khoán phái sinh ị ườ ụ ứ Th tr ng các ch ng khoán phái sinh là th tr ng phát hành và mua đi bán l i các ch ng t tài chính khác ị ườ ứ ị ườ ạ ứ ừ nh : quy n mua c phi u, ch ng quy n, h p đ ng quy n ch n.... ư ề ổ ế ứ ề ợ ồ ề ọ T ng Quan Th Tr ng Ch ng Khoán ổ ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoán trong đi u ki n c a n n kinh t hi n đ i, đ c quan ni m là n i di n ra các ị ườ ứ ề ệ ủ ề ế ệ ạ ượ ệ ơ ễ ho t đ ng giao d ch mua bán ch ng khoán trung và dài h n. Vi c mua bán này đ c ti n hành th ạ ộ ị ứ ạ ệ ượ ế ở ị tr ng s c p khi ng i mua mua đ c ch ng khoán l n đ u t nh ng ng i phát hành, và nh ng th ườ ơ ấ ườ ượ ứ ầ ầ ừ ữ ườ ở ữ ị tr ng th c p khi có s mua đi bán l i các ch ng khoán đã đ c phát hành th tr ng s c p. ườ ứ ấ ự ạ ứ ượ ở ị ườ ơ ấ Nh v y, xét v m t hình th c, th tr ng ch ng khoán ch là n i di n ra các ho t đ ng trao đ i, mua bán, ư ậ ề ặ ứ ị ườ ứ ỉ ơ ễ ạ ộ ổ chuy n nh ng các lo i ch ng khoán, qua đó thay đ i ch th n m gi ch ng khoán. Th tr ng ch ng ể ượ ạ ứ ổ ủ ể ắ ữ ứ ị ườ ứ khoán có nh ng ch c năng c b n sau: ữ ứ ơ ả 1. Ch c năng c b n c a th tr ng ch ng khoán ứ ơ ả ủ ị ườ ứ Huy đ ng v n đ u t cho n n kinh t ộ ố ầ ư ề ế− Cung c p môi tr ng ấ ườ − đ u t cho công chúng ầ ư T o tính thanh kho n cho các ch ng khoán ạ ả ứ − Đánh− giá ho t đ ng c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ T o môi tr ng giúp Chính ph th c hi n các ạ ườ ủ ự ệ − chính sách vĩ mô 2. Các ch th tham gia th tr ng ch ng khoán ủ ể ị ườ ứ Các t ch c và cá nhân tham gia th tr ng ch ng khoán có th đ c chia thành các nhóm sau: nhà phát ổ ứ ị ườ ứ ể ượ hành, nhà đ u t và các t ch c có liên quan đ n ch ng khoán. ầ ư ổ ứ ế ứ a) Nhà phát hành Nhà phát hành là các t ch c th c hi n huy đ ng v n thông qua th tr ng ch ng khoán. Nhà phát hành là ổ ứ ự ệ ộ ố ị ườ ứ ng i cung c p các ch ng khoán - hàng hoá c a th tr ng ch ng khoán. ườ ấ ứ ủ ị ườ ứ Chính ph và ủ − chính quy n đ a ph ng là nhà phát hành các trái phi u Chính ph và trái phi u đ a ề ị ươ ế ủ ế ị ph ng. ươ Công ty là nhà phát hành các c phi u và trái phi u công ổ ế ế − ty. Các t ch c tài chính là nhà phát hành các công c tài chính nh các ổ ứ ụ ư − trái phi u, ch ng ch th h ng... ế ứ ỉ ụ ưở ph c v cho ho t đ ng c a h . ụ ụ ạ ộ ủ ọ b) Nhà đ u t ầ ư Nhà đ u t là nh ng ng i th c s mua và bán ch ng khoán trên th tr ng ch ng khoán. Nhà đ u t có ầ ư ữ ườ ự ự ứ ị ườ ứ ầ ư th đ c chia thành 2 lo i: nhà đ u t cá nhân và nhà đ u t có t ch c. ể ượ ạ ầ ư ầ ư ổ ứ Các nhà đ u t cá nhân ầ ư − Các nhà đ u t có t ầ ư ổ− ch cứ c) Các t ch c kinh doanh trên th tr ng ch ng khoán ổ ứ ị ườ ứ Công ty ch ng ứ − khoán Qu đ u t ch ng khoán ỹ ầ ư ứ − Các trung gian tài chính− d) Các t ch c có liên quan đ n th tr ng ch ng khoán ổ ứ ế ị ườ ứ C quan qu n lý Nhà n c ơ ả ướ − − S giao dch ch ng khoán ở ị ứ Hi p h i các nhà kinh doanh ch ng khoán ệ ộ ứ − Tổ− ch c l u ký và thanh toán bù tr ch ng khoán ứ ư ừ ứ Công ty dch v máy tính ch ng ị ụ ứ − khoán Các t ch c tài tr ch ng khoán ổ ứ ợ ứ − Công ty đánh giá h s tín ệ ố − nhi m... ệ 3. Các nguyên t c ho t đ ng c b n c a th tr ng ch ng khoán ắ ạ ộ ơ ả ủ ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoán ho t đ ng theo các nguyên t c c b n sau: ị ườ ứ ạ ộ ắ ơ ả Nguyên t c công khai ắ − Nguyên t c trung gian ắ − Nguyên t c đ u ắ ấ − giá 4. C u trúc và phân lo i c b n c a th tr ng ch ng khoán ấ ạ ơ ả ủ ị ườ ứ Th tr ng ch ng khoán là n i di n ra các giao dch, mua bán nh ng s n ph m tài chính (c phi u, trái ị ườ ứ ơ ễ ị ữ ả ẩ ổ ế phi u, các kho n vay ngân hàng... có kỳ h n trên 1 năm). Sau đây là m t s cách phân lo i TTCK c b n: ế ả ạ ộ ố ạ ơ ả a) Căn c vào s luân chuy n các ngu n v n ứ ự ể ồ ố Th tr ng ch ng khoán đ c chia thành th tr ng s c p và th tr ng th c p.T ị ườ ứ ượ ị ườ ơ ấ ị ườ ứ ấ • Th tr ng s c p ị ườ ơ ấ Th tr ng s c p là th tr ng mua bán các ch ng khoán m i phát hành. Trên th tr ng này, v n t nhà ị ườ ơ ấ ị ườ ứ ớ ị ườ ố ừ đ u t s đ c chuy n sang nhà phát hành thông qua vi c nhà đ u t mua các ch ng khoán m i phát ầ ư ẽ ượ ể ệ ầ ư ứ ớ hành. • Th tr ng th c p ị ườ ứ ấ Th tr ng th c p là n i giao dch các ch ng khoán đã đ c phát hành trên th tr ng s c p, đ m b o ị ườ ứ ấ ơ ị ứ ượ ị ườ ơ ấ ả ả tính thanh kho n cho các ch ng khoán đã phát hành. ả ứ b) Căn c vào ph ng th c ho t đ ng c a th tr ng ứ ươ ứ ạ ộ ủ ị ườ Th tr ng ch ng khoán đ c phân thành th tr ng t p trung (S giao d ch ch ng khoán) và phi t p trung ị ườ ứ ượ ị ườ ậ ở ị ứ ậ (th tr ng OTC). ị ườ c) Căn c vào hàng hoá trên th tr ng ứ ị ườ Th tr ng ch ng khoán cũng có th đ c phân thành các th tr ng: th tr ng c phi u, th tr ng trái ị ườ ứ ể ượ ị ườ ị ườ ổ ế ị ườ phi u, th tr ng các công c ch ng khoán phái sinh. ế ị ườ ụ ứ • Th tr ng c phi u: th tr ng c phi u là th tr ng giao dch và mua bán các lo i c phi u, bao g m ị ườ ổ ế ị ườ ổ ế ị ườ ị ạ ổ ế ồ c phi u th ng, c phi u u đãi. ổ ế ườ ổ ế ư • Th tr ng trái phi u: th tr ng trái phi u là th tr ng giao d ch và mua bán các trái phi u đã đ c phát ị ườ ế ị ườ ế ị ườ ị ế ượ hành, các trái phi u này bao g m các trái phi u công ty, trái phi u đô th và trái phi u chính ph . ế ồ ế ế ị ế ủ • Th tr ng các công c ch ng khoán phái sinh ị ườ ụ ứ Th tr ng các ch ng khoán phái sinh là th tr ng phát hành và mua đi bán l i các ch ng t tài chính khác ị ườ ứ ị ườ ạ ứ ừ nh : quy n mua c phi u, ch ng quy n, h p đ ng quy n ch n... ư ề ổ ế ứ ề ợ ồ ề ọ Đ GIAO DCH T I TH TR NG CH NG KHOÁN Ể Ị Ạ Ị ƯỜ Ứ Đ tham gia giao d ch mua, bán ch ng khoán trên TTCK Vi t Nam b n c n đ n công ty ch ng khoán đ ể ị ứ ệ ạ ầ ế ứ ể làm th t c m tài kho n giao dch ch ng khoán. Khách hàng và công ty ch ng khoán s ký h p đ ng m ủ ụ ở ả ị ứ ứ ẽ ợ ồ ở tài kho n và m i khách hàng s đ c công ty ch ng khoán m m t tài kho n riêng đ theo dõi ti n và ả ỗ ẽ ượ ứ ở ộ ả ể ề ch ng khoán c a khách hàng. Đ mua ch ng khoán b n ph i có ti n ho c đ bán ch ng khoán b n ph i ứ ủ ể ứ ạ ả ề ặ ể ứ ạ ả có ch ng khoán trong tài kho n này. Vì v y, b n ph i g i ti n vào tài kho n đó ho c n u đã có ch ng ứ ả ậ ạ ả ử ề ả ặ ế ứ khoán thì b n ph i g i ch ng khoán cho công ty ch ng khoán n i b n đã m tài kho n. Sau đó, b n có ạ ả ử ứ ứ ơ ạ ở ả ạ th th c hi n giao dch (mua/bán) ch ng khoán trên tài kho n c a mình thông qua công ty ch ng khoán ể ự ệ ị ứ ả ủ ứ b ng vi c vi t phi u l nh và chuy n cho công ty ch ng khoán nh p l nh vào h th ng giao dch. K t ằ ệ ế ế ệ ể ứ ậ ệ ệ ố ị ế thúc phiên giao dch công ty ch ng khoán s thông báo k t qu giao dch cho b n. ị ứ ẽ ế ả ị ạ Đ bi t thêm chi ti t b n có th liên h tr c ti p v i b ph n môi gi i c a các công ty ch ng khoán. ể ế ế ạ ể ệ ự ế ớ ộ ậ ớ ủ ứ CÁC CÂU H I TH NG G P Ỏ ƯỜ Ặ TTGDCK TP.HCM đang s d ng nh ng lo i l nh giao dch nào? ử ụ ữ ạ ệ ị Theo qui đnh t i Thông t s 58/2004/TT-BTC ngày 17/6/2004 c a B Tài chính v Thành viên và giao ị ạ ư ố ủ ộ ề d ch ch ng khoán l nh giao d ch theo ph ng th c kh p l nh bao g m: ị ứ ệ ị ươ ứ ớ ệ ồ - L nh gi i h n: là l nh mua ho c bán ch ng khoán do ng i đ u t đ a ra cho ng i môi gi i th c hi n ệ ớ ạ ệ ặ ứ ườ ầ ư ư ườ ớ ự ệ theo m c giá ch đnh ho c t t h n ứ ỉ ị ặ ố ơ - L nh giao dch t i m c giá kh p l nh (ATO): là l nh mua ho c bán ch ng khoán nh ng không ghi m c ệ ị ạ ứ ớ ệ ệ ặ ứ ư ứ giá, do ng i đ u t đ a ra cho ng i môi gi i đ th c hi n theo giá kh p l nh. ườ ầ ư ư ườ ớ ể ự ệ ớ ệ Kh i l ng giao dch c a l nh ATO đ c c ng vào t ng kh i l ng kh p l nh nh ng l nh ATO ch ố ượ ị ủ ệ ượ ộ ổ ố ượ ớ ệ ư ệ ỉ đ c phân b sau khi l nh gi i h n đã đ c phân b h t. ượ ổ ệ ớ ạ ượ ổ ế Đi u ki n đ th tr ng ch ng khoán ho t đ ng t t? ề ệ ể ị ườ ứ ạ ộ ố Th tr ng ch ng khoán đ c xem là ho t đ ng t t và hi u qu n u nh vi c mua bán ch ng khoán trên ị ườ ứ ượ ạ ộ ố ệ ả ế ư ệ ứ th tr ng di n ra thu n l i, cung c p cho nhà đ u t m t c ch giao dch thu n ti n, an toàn, công khai, ị ườ ễ ậ ợ ấ ầ ư ộ ơ ế ị ậ ệ công b ng và minh b ch, b o v quy n và l i ích h p pháp cho nhà đ u t . Hay nói khác, th tr ng ằ ạ ả ệ ề ợ ợ ầ ư ị ườ ch ng khoán đ c xem là ho t đ ng t t n u nh nó t o ra tính thanh kho n cao cho các ch ng khoán giao ứ ượ ạ ộ ố ế ư ạ ả ứ dch, cung c p đ y đ thông tin cho nhà đ u t và các đ i t ng tham gia th tr ng, qua đó hình thành ị ấ ầ ủ ầ ư ố ượ ị ườ nên giá ch ng khoán h p lý, t o đ c ni m tin c a công chúng vào th tr ng ch ng khoán. ứ ợ ạ ượ ề ủ ị ườ ứ Vì v y, đ có th tr ng ch ng khoán ho t đ ng hi u qu thì ph i có m t s đi u ki n căn b n sau: ậ ể ị ườ ứ ạ ộ ệ ả ả ộ ố ề ệ ả V y u t vĩ mô: S n đnh môi tr ng chính tr và kinh t vĩ mô nh m khuy n khích đ u t và ti t ề ế ỗ ựổ ị ườ ị ế ằ ế ầ ư ế ki m c a công chúng; m c đ l m phát đ c ki m ch v a đ đ duy trì n n kinh t phát tri n; m c ệ ủ ứ ộ ạ ượ ề ế ừ ủ ể ề ế ể ứ thâm h t ngân sách trong gi i h n an toàn, các chi n l c phát tri n kinh t , xoá đói gi m nghèo và t o ụ ớ ạ ế ượ ể ế ả ạ công ăn vi c làm đ c th c hi n có hi u qu . ệ ượ ự ệ ệ ả V y u t vi mô, đó là: ề ế ố Khung pháp lý hoàn chnh và đ ng b v i h th ng các văn b n pháp quy đ y đ , rõ ràng, đi u chnh các ỉ ồ ộ ớ ệ ố ả ầ ủ ề ỉ m t ho t đ ng c a th tr ng ch ng khoán giúp cho th tr ng ho t đ ng an toàn, b o v đ c quy n và ặ ạ ộ ủ ị ườ ứ ị ườ ạ ộ ả ệ ượ ề l i ích h p pháp cho các ch th tham gia th tr ng. ợ ợ ủ ể ị ườ M ng l i các trung gian ho t đ ng trên th tr ng ch ng khoán nh các công ty ch ng khoán, công ty ạ ướ ạ ộ ị ườ ứ ư ứ qu n lý qu đ u t ... vv, đóng vai trò c u n i gi a các nhà đ u t th c hi n nghi p v môi gi i mua bán ả ỹ ầ ư ầ ố ữ ầ ư ự ệ ệ ụ ớ ch ng khoán trên th tr ng t p trung, cung c p các dch v h tr khác cho các nhà đ u t nh cho vay, ứ ị ườ ậ ấ ị ụ ỗ ợ ầ ư ư cung c p thông tin và các dch v liên quan đ n giao dch ch ng khoán cho nhà đ u t nh t v n đ u t ấ ị ụ ế ị ứ ầ ư ư ư ấ ầ ư ch ng khoán, tham gia b o lãnh phát hành và t v n cho các công ty trong vi c niêm y t. ứ ả ư ấ ệ ế Cung c p m t c ch giao dch hi u qu thông qua t ch c, v n hành c a Trung tâm Giao dch Ch ng ấ ộ ơ ế ị ệ ả ổ ứ ậ ủ ị ứ khoán, S Giao dch Ch ng khoán g m h th ng giao dch, giám sát, công b thông tin, h th ng l u ký, ở ị ứ ồ ệ ố ị ố ệ ố ư thanh toán bù tr ...vv. S v n hành c a các h th ng này có nh ng nh h ng l n t i s phát tri n c a ừ ự ậ ủ ệ ố ữ ả ưở ớ ớ ự ể ủ th tr ng thông qua năng l c x lý nhanh, chính xác các giao d ch trên th tr ng, giúp tăng t c đ luân ị ườ ự ử ị ị ườ ố ộ chuy n v n trên th tr ng. ể ố ị ườ Các t ch c h tr phát tri n th tr ng, nh các đnh ch trung gian khác là t ch c đnh m c tín nhi m, ổ ứ ỗ ợ ể ị ườ ư ị ế ổ ứ ị ứ ệ t ch c ki m toán, t v n, t ch c l u ký, ngân hàng thanh toán...vv. Ngoài ra th tr ng c n đ n s ổ ứ ể ư ấ ổ ứ ư ị ườ ầ ế ự tham gia c a các nhà đ u t chuyên nghi p đóng vai trò d n d t th tr ng, can thi p th tr ng vào ủ ầ ư ệ ẫ ắ ị ườ ệ ị ườ nh ng th i đi m m t cân đ i quan h cung c u. ữ ờ ể ấ ố ệ ầ Giá c phi u c a m t công ty khi niêm y t ph thu c vào đi u gì? ổ ế ủ ộ ế ụ ộ ề Tr c h t có th kh ng đnh r ng câu h i gi ng nh câu h i c a b n hay t ng t , đã làm đau đ u các ướ ế ể ẳ ị ằ ỏ ố ư ỏ ủ ạ ươ ự ầ nhà h c gi , các nhà đ u t ch ng khoán hàng m y trăm năm k t khi th tr ng ch ng khoán ra đ i, ọ ả ầ ư ứ ấ ể ừ ị ườ ứ ờ n u b n là m t fan bóng đá, b n cũng th y khó khăn nh th nào đ d đoán k t qu c a m t tr n c u, ế ạ ộ ạ ấ ư ế ể ự ế ả ủ ộ ậ ầ thì đây khó khăn cũng ch ng kém, n u b n cho là khó h n thì cũng không sao. Và trong h u h t m i ở ẳ ế ạ ơ ở ầ ế ọ tr ng h p, câu tr l i có m t đi m chung th ng nh t là giá c phi u d ng nh là m t đi u gì đó r t bí ườ ợ ả ờ ộ ể ố ấ ổ ế ườ ư ộ ề ấ n, r t khó n m b t. ẩ ấ ắ ắ D i đây, tác gi bài vi t này xin trích đăng tóm t t nh ng k t lu n, ý ki n c a các nhà kinh t , các nhà ướ ả ế ắ ữ ế ậ ế ủ ế ho t đ ng th tr ng trên th gi i v nh ng nhân t ch y u có th nh h ng đ n giá c phi u đ b n ạ ộ ị ườ ế ớ ề ữ ố ủ ế ểả ưở ế ổ ế ể ạ tham kh o. Tuy nhiên, cũng xin l u ý b n r ng, tác đ ng c a các nhân t này t i giá c phi u nh th nào ả ư ạ ằ ộ ủ ố ớ ổ ế ư ế cũng còn r t nhi u tranh lu n. Các y u t này có th chia thành 3 nhóm y u t , đó là: các y u t kinh t , ấ ề ậ ế ố ể ế ố ế ố ế các y u t phi kinh t , và các y u t th tr ng. ế ố ế ế ố ị ườ 1. Nhóm y u t kinh t ế ố ế V tăng tr ng kinh t , giá c phi u có xu h ng tăng khi n n kinh t phát tri n và gi m khi n n kinh t ề ưở ế ổ ế ướ ề ế ể ả ề ế kém phát tri n; tuy nhiên, có s khác bi t đáng k gi a các nhóm c phi u và tình hình bi n đ ng c a ể ự ệ ể ữ ổ ế ế ộ ủ t ng c phi u ph thu c vào tình hình ho t đ ng c th c a t ng công ty. ừ ổ ế ụ ộ ạ ộ ụ ể ủ ừ V m i liên h gi a giá c phi u và ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty, giá c phi u đôi khi x y ề ố ệ ữ ổ ế ạ ộ ả ấ ủ ổ ế ả ra tr c bi n đ ng ho t đ ng kinh doanh, đôi khi x y ra sau. Th i gian x y ra và m c đ bi n đ ng này ướ ế ộ ạ ộ ả ờ ả ứ ộ ế ộ có s chênh l ch đáng k qua theo dõi tình hình. Qua m t th i gian dài, nhi u ng i cho r ng giá c phi u ự ệ ể ộ ờ ề ườ ằ ổ ế ph thông thay đ i tr c ho t đ ng kinh doanh. ổ ổ ướ ạ ộ Thu nh p công ty, nh ng ng i theo tr ng phái này cho r ng, thu nh p hay l i nhu n c a công ty đ c ậ ữ ườ ườ ằ ậ ợ ậ ủ ượ coi là nhân t quan tr ng nh t tác đ ng t i giá c phi u. Nh ng nhà kinh doanh và nhà đ u t mua và bán ố ọ ấ ộ ớ ổ ế ữ ầ ư c phi u ch y u d a trên c s d đoán v m c thu nh p. Tuy nhiên, giá c phi u không ph i lúc nào ổ ế ủ ế ự ơ ở ự ề ứ ậ ổ ế ả cũng có m i quan h ch t ch v i thu nh p. Có nh ng th i đi m, giá c phi u tăng nhanh h n thu nh p; ố ệ ặ ẽ ớ ậ ữ ờ ể ổ ế ơ ậ vào nh ng th i đi m khác, nó b t t l i đ ng sau thu nh p. Đôi khi trên th c t , nó l i bi n đ ng theo ữ ờ ể ị ụ ạ ằ ậ ự ế ạ ế ộ chi u h ng ng c l i v i thu nh p. Do v y, dù m t ng i theo dõi r t sát th tr ng đã d đoán đúng ề ướ ượ ạ ớ ậ ậ ộ ườ ấ ị ườ ự xu h ng thay đ i c a thu nh p, nh ng không có gì b o đ m r ng anh ta có th d đoán chính xác xu ướ ổ ủ ậ ư ả ả ằ ể ự h ng bi n đ i c a giá c phi u. ướ ế ổ ủ ổ ế C t c, nh ng ng i theo tr ng phái này cho r ng c t c là nhân t c b n, ch y u th hai sau thu ổ ứ ữ ườ ườ ằ ổ ứ ố ơ ả ủ ế ứ nh p, trong vi c xác đnh giá ch ng khoán. Th c ch t đi u này không khác gì m t câu thành ng c x a ậ ệ ị ứ ự ấ ề ộ ữ ổ ư "1 con chim trong nhà có tr giá b ng 2 con chim trong r ng". Tuy nhiên, c t c không đóng vai trò quan ị ằ ừ ổ ứ tr ng đ i v i lo i c phi u tăng tr ng là lo i c phi u mà ng i ta coi s tăng giá c a chúng là r t quan ọ ố ớ ạ ổ ế ưở ạ ổ ế ườ ự ủ ấ tr ng, th ng xuyên mang l i l i su t đ u t cu i cùng l n h n nhi u so v i c t c hi n t i. M t công ty ọ ườ ạ ợ ấ ầ ư ố ớ ơ ề ớ ổ ứ ệ ạ ộ tăng tr ng có kh năng s d ng s v n này có hi u qu h n cho các c đông, là nh ng ng i luôn ph i ưở ả ử ụ ố ố ệ ả ơ ổ ữ ườ ả tìm ki m c h i đ u t . Trong t t c các nhân t báo chí s d ng đ gi i thích v s bi n đ ng giá hàng ế ơ ộ ầ ư ấ ả ố ử ụ ể ả ề ự ế ộ ngày c a t ng c phi u, các thông tin v c t c luôn đ c x p v trí quan tr ng g n đ u. ủ ừ ổ ế ề ổ ứ ượ ế ở ị ọ ầ ầ Lãi su t, m i quan h gi a lãi su t và giá c phi u là gián ti p và luôn thay đ i. Nguyên nhân là do lu ng ấ ố ệ ữ ấ ổ ế ế ổ ồ thu nh p t c phi u có th thay đ i theo lãi su t và chúng ta không th ch c ch n li u s thay đ i c a ậ ừ ổ ế ể ổ ấ ể ắ ắ ệ ự ổ ủ lu ng thu nh p này có làm tăng hay bù đ p cho m c bi n đ ng v lãi su t hay không. Đ gi i thích rõ ồ ậ ắ ứ ế ộ ề ấ ể ả v n đ này, chúng ta s xem xét các kh năng có th x y ra khi t l l m phát tăng, c th nh sau: ấ ề ẽ ả ể ả ỷ ệ ạ ụ ể ư Lãi su t tăng do t l l m phát tăng và thu nh p công ty theo đó cũng tăng vì công ty có th tăng giá cho ấ ỷ ệ ạ ậ ể phù h p v i m c tăng c a chi phí. Trong tr ng h p này, giá c phi u có th khá n đnh vì nh h ng ợ ớ ứ ủ ườ ợ ổ ế ể ổ ị ả ưở tiêu c c c a vi c tăng t su t l i nhu n đã đ c đ n bù m t ph n hay toàn b b i ph n tăng c a t l ự ủ ệ ỷ ấ ợ ậ ượ ề ộ ầ ộ ở ầ ủ ỷ ệ tăng tr ng thu nh p và c t c. ưở ậ ổ ứ Lãi su t tăng, nh ng lu ng thu nh p d tính thay đ i r t ít do công ty không có kh năng tăng giá đ phù ấ ư ồ ậ ự ổ ấ ả ể h p v i chi phí tăng, do v y, giá c phi u gi m. T su t l i nhu n quy đnh có th tăng nh ng t l tăng ợ ớ ậ ổ ế ả ỷ ấ ợ ậ ị ể ư ỷ ệ tr ng c a c t c là không đ i, nên m c chênh l ch gi a 2 nhân t này càng l n. ưở ủ ổ ứ ổ ứ ệ ữ ố ớ Lãi su t tăng trong khi lu ng thu nh p gi m vì các nguyên nhân làm tăng lãi su t l i gây tác đ ng x u t i ấ ồ ậ ả ấ ạ ộ ấ ớ thu nh p c a công ty. Ho c là ng i ta có th hình dung th i kỳ l m phát trong đó chi phí s n xu t tăng, ậ ủ ặ ườ ể ờ ạ ả ấ nh ng nhi u công ty không th tăng giá, d n t i biên đ l i nhu n gi m. Tác đ ng c a m t lo t các s ư ề ể ẫ ớ ộ ợ ậ ả ộ ủ ộ ạ ự ki n này là r t t i t . Trong nh ng tr ng h p này, giá c phi u s s t nghiêm tr ng vì t su t l i nhu n ệ ấ ồ ệ ữ ườ ợ ổ ế ẽ ụ ọ ỷ ấ ợ ậ gi m khi c t c gi m, d n t i chênh l ch gi a 2 nhân t này càng l n. ả ổ ứ ả ẫ ớ ệ ữ ố ớ Đ i v i nh ng tr ng h p ng c l i so v i các tr ng h p trên, b n có th hình dung ra m t lo t các ố ớ ữ ườ ợ ượ ạ ớ ườ ợ ạ ể ộ ạ kh năng ng c l i khi l m phát và lãi su t gi m. M i quan h gi a l m phát, lãi su t và giá c phi u là ả ượ ạ ạ ấ ả ố ệ ữ ạ ấ ổ ế m t v n đ đòi h i ph i có kinh nghi m và nh h ng c a chúng thay đ i theo t ng th i kỳ. Do v y, ộ ấ ề ỏ ả ệ ả ưở ủ ổ ừ ờ ậ m c dù m i quan h gi a l m phát, lãi su t và thu nh p t c phi u là tiêu c c, nh ng đi u này không ặ ố ệ ữ ạ ấ ậ ừ ổ ế ự ư ề ph i lúc nào cũng đúng. H n n a, ngay c khi đi u này là đúng trên toàn b th tr ng, thì v n t n t i m t ả ơ ữ ả ề ộ ị ườ ẫ ồ ạ ộ s ngành nh t đnh có th có thu nh p và c t c t o nh h ng tích c c t nh ng bi n đ ng v l m phát ố ấ ị ể ậ ổ ứ ạ ả ưở ự ừ ữ ế ộ ề ạ và lãi su t. Trong tr ng h p này, giá c phi u có m i quan h t t v i l m phát và lãi su t. ấ ườ ợ ổ ế ố ệ ố ớ ạ ấ Giá c hàng hoá (l m phát), Lch s th tr ng ch ng khoán M đã cung c p nhi u thông tin v s b t ả ạ ị ử ị ườ ứ ỹ ấ ề ề ự ấ c p c a giá ch ng khoán trong m i quan h v i giá hàng hoá. T năm 1923 t i 1929 là m t giai đo n đáng ậ ủ ứ ố ệ ớ ừ ớ ộ ạ ghi nh khi giá bán buôn n đ nh và giá hàng hoá có xu h ng gi m nh . Tuy nhiên, trong th i kỳ đó, giá ớ ổ ị ướ ả ẹ ờ ch ng khoán theo th ng kê tăng v t ph bi n trên các th tr ng đ u c giá lên. Ng c l i, giá hàng hoá ứ ố ọ ổ ế ị ườ ầ ơ ượ ạ tăng vào năm 1940, 1941, và 1942, nh ng giá c phi u l i h . Vào mùa xuân năm 1946, vi c ki m soát giá ư ổ ế ạ ạ ệ ể hàng hoá đã b bãi b , và l m phát v giá hàng hoá đã lên t i đnh đi m cho đ n h t năm và ti p t c tăng ị ỏ ạ ề ớ ỉ ể ế ế ế ụ cho đ n đ n gi a năm 1948, giá c tăng đ u trong hai năm. Giá c phi u b t đ u bi n đ ng g n nh vào ế ế ữ ả ề ổ ế ắ ầ ế ộ ầ ư đúng ngày giá hàng hoá b t đ u tăng vào năm 1946; giá c phi u gi m m nh t tháng 8 cho t i cu i năm. ắ ầ ổ ế ả ạ ừ ớ ố Nói cách khác, giá ch ng khoán s p đ vào năm 1946 đúng vào th i đi m nguy c l m phát tăng m nh ứ ụ ổ ờ ể ơ ạ ạ nh t do nh h ng c a Chi n tranh th gi i l n th II. ấ ả ưở ủ ế ế ớ ầ ứ S không nh t quán trong các ph n ng c a giá c phi u tr c s thay đ i giá hàng hoá đã làm nhà phân ự ấ ả ứ ủ ổ ế ướ ự ổ tích ngày càng chán n n b i vì giá c phi u tr c đây th ng có xu h ng bi n đ ng tr c khi giá hàng ả ở ổ ế ướ ườ ướ ế ộ ướ hoá bi n đ ng t i vài tháng. Do v y, d ng nh giá hàng hoá v i t cách là m t ch s c a giá ch ng ế ộ ớ ậ ườ ư ớ ư ộ ỉ ố ủ ứ khoán t ra không đáng tin c y và có l là không có giá tr. ỏ ậ ẽ ị Các y u t kinh t khác ế ố ế Trong nh ng năm g n đây, các ch s hàng đ u th ng đ c các nhà d báo ch ng khoán nh c t i bao ữ ầ ỉ ố ầ ườ ượ ự ứ ắ ớ g m s li u v vi c làm, nh ng thay đ i v hàng t n kho, và nh ng bi n đ ng v l ng cung ti n. Lãi ồ ố ệ ề ệ ữ ổ ề ồ ữ ế ộ ề ượ ề su t c b n (th ng là lãi su t trái phi u chính ph ) trong nh ng năm g n đây đã thu hút s chú ý đáng ấ ơ ả ườ ấ ế ủ ữ ầ ự k cho dù t lâu nó ch đ c coi là m t nhân t không đáng k ch không ph i là nhân t hàng đ u. B i ể ừ ỉ ượ ộ ố ể ứ ả ố ầ ở vì giá ch ng khoán là m t trong nh ng ch s đ c coi tr ng nh t trong 12 ch s hàng đ u, nên các nhà ứ ộ ữ ỉ ố ượ ọ ấ ỉ ố ầ d báo cho r ng t t nh t nên d tính lãi su t c b n theo giá ch ng khoán h n là d đoán giá ch ng khoán ự ằ ố ấ ự ấ ơ ả ứ ơ ự ứ theo nh ng thay đ i c a lãi su t c b n. ữ ổ ủ ấ ơ ả Các ch s quan tr ng khác bao g m v n vay liên ngân hàng, các kho n vay th ng m i và d ch v , giao ỉ ố ọ ồ ố ả ươ ạ ị ụ dch v n trên th tr ng ti n t , và các s li u v giao dch và thanh toán c a qu t ng h . ị ố ị ườ ề ệ ố ệ ề ị ủ ỹ ươ ỗ 2. Nhóm y u t phi kinh t ế ố ế Nhóm nhân t nh h ng ch y u ti p theo là nh ng y u t phi kinh t , bao g m s thay đ i v các đi u ốả ưở ủ ế ế ữ ế ố ế ồ ự ổ ề ề ki n chính tr, ví d chi n tranh ho c thay đ i c c u Chính ph , thay đ i v th i ti t và nh ng nhân t ệ ị ụ ế ặ ổ ơ ấ ủ ổ ề ờ ế ữ ố t nhiên khác, và thay đ i v đi u ki n văn hoá, nh ti n b v công ngh v.v Tuy nhiên, nh ng y u t ự ổ ề ề ệ ư ế ộ ề ệ ữ ế ố này ch có nh h ng l n đ i v i giá ch ng khoán nh ng n c có n n kinh th th tr ng phát tri n, th ỉ ả ưở ớ ố ớ ứ ở ữ ướ ề ế ị ườ ể ị tr ng s đánh giá nh ng chính sách này. Trong đi u ki n Vi t Nam, n n chính tr n đnh, m t khác th ườ ẽ ữ ề ệ ệ ề ị ổ ị ặ ị tr ng ch ng khoán còn ch a phát tri n, thì y u t này ít có tác đ ng. ườ ứ ư ể ế ố ộ 3. Nhóm y u t th tr ng ế ố ị ườ Các y u t th tr ng, là nh ng nhân t bên trong c a th tr ng, bao g m s bi n đ ng th tr ng và ế ố ị ườ ữ ố ủ ị ườ ồ ự ế ộ ị ườ m i quan h cung c u có th đ c coi là nhóm y u t th ba tác đ ng t i giá c phi u. S bi n đ ng th ố ệ ầ ể ượ ế ố ứ ộ ớ ổ ế ự ế ộ ị tr ng là m t hi n t ng ch đ i thái quá t vi c d tính quá cao giá tr th c ch t c a c phi u khi giá ườ ộ ệ ượ ờ ợ ừ ệ ự ị ự ấ ủ ổ ế c phi u cao nh s phát đ t c a công ty, và ng c l i do d đoán th p giá tr t i th i đi m th tr ng đi ổ ế ờ ự ạ ủ ượ ạ ự ấ ị ạ ờ ể ị ườ xu ng. M i quan h gi a cung và c u đ c tr c ti p ph n ánh thông qua kh i l ng giao dch trên th ố ố ệ ữ ầ ượ ự ế ả ố ượ ị ị tr ng, ho t đ ng c a nh ng nhà đ u t có t ch c, giao dch ký qu v.v cũng có nh h ng đáng k . ườ ạ ộ ủ ữ ầ ư ổ ứ ị ỹ ả ưở ể M c dù s l ng giao dch ký qu tăng khi mà giá c phi u tăng, nh ng m t khi giá c phi u gi m s ặ ố ượ ị ỹ ổ ế ư ộ ổ ế ả ố l ng c phi u bán ra tăng và làm cho giá càng gi m. ượ ổ ế ả Nh v y, dao đ ng giá c phi u b nh h ng b i s k t h p c a nhi u nhân t khác nhau, h t nhân ư ậ ộ ổ ế ịả ưở ở ự ế ợ ủ ề ố ạ chính là các y u t v kh năng thu nh p công ty. ế ố ề ả ậ Đ i v i TTCK Vi t Nam, theo quan đi m cá nhân c a tác gi bài vi t này, thì giá c phi u c a công ty ố ớ ệ ể ủ ả ế ổ ế ủ niêm y t v c b n cũng chu nh h ng c a các y u t nói trên nh ng m c đ không rõ ràng. Có th ế ề ơ ả ị ả ưở ủ ế ố ư ứ ộ ể th ng kê nh ng y u t ch y u sau: ố ữ ế ố ủ ế Y u t tâm lý "b y đàn", thu c nhóm y u t th tr ng nói trên, th hi n t ng đ i rõ nét nh t là ế ố ầ ộ ế ố ị ườ ở ể ệ ươ ố ấ ở trong giai đo n đ u th tr ng m i thành l p. B n có th th y rõ hi n t ng này qua bi u hi n giá c a đa ạ ầ ị ườ ớ ậ ạ ể ấ ệ ượ ể ệ ủ s các c phi u đ u lên ho c đ u xu ng, giá c phi u bi n đ ng tăng /gi m không ph n ánh tình hình ố ổ ế ề ặ ề ố ổ ế ế ộ ả ả ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty, mà ch y u do y u t tâm lý c a ng i đ u t trên th ạ ộ ả ấ ủ ủ ế ế ố ủ ườ ầ ư ị tr ng. Sau này m i có s phân hoá v bi n đ ng giá gi a các lo i c phi u khác nhau, tuy nhiên, hi n ườ ớ ự ề ế ộ ữ ạ ổ ế ệ nay y u t này v n chi m xu th ch đ o. ế ố ẫ ế ế ủ ạ Thu nh p công ty, y u t này có tác đ ng t ng đ i rõ r t t i giá c phi u, ch ng h n v a qua giá c ậ ế ố ộ ươ ố ệ ớ ổ ế ẳ ạ ừ ổ phi u c a CTCP Ch bi n hàng xu t kh u Long An tăng "kch tr n" nhi u phiên b i Công ty công b l i ế ủ ế ế ấ ẩ ị ầ ề ở ố ợ nhu n sau thu quý III /2004 đ t 8, 6 t đ ng tăng h n 140% so v i cùng kỳ năm tr c. ậ ế ạ ỷ ồ ơ ớ ướ Ngoài nh ng y u t nói trên, có th tính đ n các y u t khác nh m c tr c t c, thông tin mua bán c ữ ế ố ể ế ế ố ư ứ ả ổ ứ ổ phi u c a các thành viên trong ban lãnh đ o công ty, thông tin tách g p c phi u, thông tin v vi c phát ế ủ ạ ộ ổ ế ề ệ hành thêm c phi u, tin đ n...Nh ng ng i đ u t chuyên nghi p h n có th còn tìm hi u các thông tin ổ ế ồ ữ ườ ầ ư ệ ơ ể ể liên quan đ n chính sách c a Chính ph đ i v i th tr ng ch ng khoán, chính sách c ph n hoá DNNN, ế ủ ủ ố ớ ị ườ ứ ổ ầ tình hình qu n tr c a công ty niêm y t, tên tu i c a CTCK b o lãnh phát hành hay t v n niêm y t cho ả ị ủ ế ổ ủ ả ư ấ ế công ty niêm y t. ế Đ k t thúc bài vi t này, tác gi cho r ng l i khuyên sau đây c a các nhà đ u t n i ti ng trên th tr ng ể ế ế ả ằ ờ ủ ầ ư ổ ế ị ườ ch ng khoán th gi i đáng đ b n quan tâm, đó là t ng nhà đ u t c n ph i có nh ng phân tích, suy xét ứ ế ớ ể ạ ừ ầ ư ầ ả ữ c a riêng mình tr c khi đ a ra quy t đ nh mua hay bán, tránh b nh h ng b i nh ng trào l u tâm lý ủ ướ ư ế ị ị ả ưở ở ữ ư trên th tr ng. Có nh v y thì t ng nhà đ u t m i có th tìm ki m đ c cho mình nh ng c h i đ u t ị ườ ư ậ ừ ầ ư ớ ể ế ượ ữ ơ ộ ầ ư sinh l i b t k tình hình giá c th tr ng bi n đ ng lên hay xu ng. Chúc b n thành công ờ ấ ể ả ị ườ ế ộ ố ạ Tôi xin h i v b n ch t qu thành viên?, Tôi th y ng i ta hay nói v Muatual Fund? ỏ ề ả ấ ỹ ấ ườ ề Qu đ u t ch ng khoán là m t công c huy đ ng v n và đ u t r t hi u qu trên các th tr ng v n. V ỹ ầ ư ứ ộ ụ ộ ố ầ ư ấ ệ ả ị ườ ố ề c b n, Qu đ u t ch ng khoán có hai d ng chính nh sau: ơ ả ỹ ầ ư ứ ạ ư + Các qu công chúng: ỹ Đây còn g i là qu đ u t t p th , là nh ng qu đ u t đ c hình thành t v n góp c a r t nhi u nhà ọ ỹ ầ ư ậ ể ữ ỹ ầ ư ượ ừ ố ủ ấ ề đ u t và u thác cho m t công ty qu n lý qu đ th c hi n các ho t đ ng đ u t c a qu . Thu t ng ầ ư ỷ ộ ả ỹ ể ự ệ ạ ộ ầ ư ủ ỹ ậ ữ Muatual Fund có nghĩa là qu t ng h , thu t ng này đ c dùng r t nhi u M , n i có h th ng các ỹ ươ ỗ ậ ữ ượ ấ ề ở ỹ ơ ệ ố qu đ u t r t phát tri n. Thu t ng này cũng là m t cách g i đ i v i các qu công chúng. ỹ ầ ư ấ ể ậ ữ ộ ọ ố ớ ỹ Vi c huy đ ng v n c a các qu này đ c th c hi n thông qua nh ng đ t phát hành ch ng ch qu ra công ệ ộ ố ủ ỹ ượ ự ệ ữ ợ ứ ỉ ỹ chúng. Khi tham gia vào các qu công chúng, các nhà đ u t đ c h ng các l i ích sau: ỹ ầ ư ượ ưở ợ - Đ c h ng l i t vi c đ u t đa d ng hoá, nh đó, gi m thi u các r i ro không không h th ng. ượ ưở ợ ừ ệ ầ ư ạ ờ ả ể ủ ệ ố - Đ c h ng l i nh gi m thi u các chi phí đ u t do quy mô đ u t c a các qu th ng l n. ượ ưở ợ ờ ả ể ầ ư ầ ư ủ ỹ ườ ớ - V n c a các nhà đ u t đ c qu n lý b i các chuyên gia đ u t có chuyên môn và giàu kinh nghi m c a ố ủ ầ ư ượ ả ở ầ ư ệ ủ m t công ty qu n lý qu . ộ ả ỹ - Các ch ng ch qu cũng có tính thanh kho n nh m t lo i c phi u, nh đó, các nhà đ u t có th d ứ ỉ ỹ ả ư ộ ạ ổ ế ờ ầ ư ể ễ dàng bán các ch ng ch qu khi c n thi t. ứ ỉ ỹ ầ ế Do ngu n v n c a qu công chúng đ c huy đ ng t nhi u nhà đ u t nên ho t đ ng đ u t c a qu ồ ố ủ ỹ ượ ộ ừ ề ầ ư ạ ộ ầ ư ủ ỹ công chúng ph i tuân th r t nhi u h n ch nghiêm ng t c a pháp lu t. Công ty qu n lý qu th c hi n ả ủ ấ ề ạ ế ặ ủ ậ ả ỹ ự ệ qu n lý cũng ph i tuân th r t nhi u đi u ki n kh t khe trong ho t đ ng qu n lý các qu này. M c đích ả ả ủ ấ ề ề ệ ắ ạ ộ ả ỹ ụ c a các h n ch trên là nh m đ m b o s an toàn cho Qu đ u t ch ng khoán, b o v l i ích h p pháp ủ ạ ế ằ ả ả ự ỹ ầ ư ứ ả ệ ợ ợ và chính đáng c a các nhà đ u t . ủ ầ ư + Các qu thành viên, hay còn g i là các qu đ u t t nhân. ỹ ọ ỹ ầ ư ư V b n ch t, Qu thành viên là m t d ng Qu đ u t ch ng khoán, tuy nhiên, qu này ch gi i h n m t ề ả ấ ỹ ộ ạ ỹ ầ ư ứ ỹ ỉ ớ ạ ở ộ s ít nhà đ u t tham gia góp v n. ố ầ ư ố M c tiêu ch y u c a vi c thành l p các Qu thành viên là đ th c hi n các ho t đ ng đ u t có tính ụ ủ ế ủ ệ ậ ỹ ể ự ệ ạ ộ ầ ư ch t t ng đ i m o hi m. Các ho t đ ng đ u t này có th m ng l i nh ng kho n l i nhu n ti m năng ấ ươ ố ạ ể ạ ộ ầ ư ể ạ ạ ữ ả ợ ậ ề r t cao cho các nhà đ u t , tuy nhiên r i ro cũng r t l n. ấ ầ ư ủ ấ ớ V i tính ch t r i ro nh v y, các qu thành viên không phù h p v i vi c huy đ ng v n t công chúng. ớ ấ ủ ư ậ ỹ ợ ớ ệ ộ ố ừ Quy mô và ph m vi huy đ ng v n c a qu ch t p trung vào m t s ít nhà đ u t l n, có ti m l c tài ạ ộ ố ủ ỹ ỉ ậ ộ ố ầ ư ớ ề ự chính và có kh năng ch p nh n nh ng r i ro cao trong ho t đ ng đ u t . Chính vì v y, đ tham gia vào ả ấ ậ ữ ủ ạ ộ ầ ư ậ ể qu thành viên, các nhà đ u t ph i đ t đ c nh ng đi u ki n nh t đnh do pháp lu t đ t ra. ỹ ầ ư ả ạ ượ ữ ề ệ ấ ị ậ ặ V i tính ch t và m c tiêu đ u t nh trên, các qu thành viên th ng không ph i chu các h n ch nh ớ ấ ụ ầ ư ư ỹ ườ ả ị ạ ế ư qu công chúng. ỹ Hi n t i, h u h t các n c có th tr ng ch ng khoán phát tri n đ u có hình th c qu đ u t này. ệ ạ ầ ế ướ ị ườ ứ ể ề ứ ỹ ầ ư Th tr ng ch ng khoán: S l c lch s ra đ i và phát tri n ị ườ ứ ơ ượ ị ử ờ ể Th tr ng ch ng khoán: S l c lch s ra đ i và phát tri n ị ườ ứ ơ ượ ị ử ờ ể 1.1. Khái ni m: Th tr ng ch ng khoán là m t b ph n c a th tr ng tài chính mà t i đó di n ra vi c ệ ị ườ ứ ộ ộ ậ ủ ị ườ ạ ễ ệ mua bán các công c tài chính dài h n. ụ ạ 1.2. S l c lch s ra đ i và phát tri n ơ ượ ị ử ờ ể Th tr ng ch ng khoán ban đ u phát tri n m t cách t phát và r t s khai, xu t phát t m t s c n thi t ị ườ ứ ầ ể ộ ự ấ ơ ấ ừ ộ ự ầ ế đ n l c a bu i ban đ u. Vào gi a th k 15 t i nh ng thành ph trung tâm buôn bán ph ng Tây, ơ ẻ ủ ổ ầ ữ ế ỷ ở ạ ữ ố ở ươ các th ng gia th ng t t p t i các quán cà phê đ trao đ i vi c mua bán trao đ i các v t ph m hàng ươ ườ ụ ậ ạ ể ổ ệ ổ ậ ẩ hoá. Lúc đ u ch m t nhóm nh , d n d n sau đó tăng d n và hình thành m t khu ch riêng. Cu i th k ầ ỉ ộ ỏ ầ ầ ầ ộ ợ ố ế ỷ 15, đ thu n ti n h n cho vi c làm ăn, khu ch tr thành "th tr ng" v i vi c h th ng nh t các quy c ể ậ ệ ơ ệ ợ ở ị ườ ớ ệ ọ ố ấ ướ và d n d n các quy c đ c s a đ i hoàn chnh thành nh ng quy t c có giá tr b t bu c chung cho m i ầ ầ ướ ượ ử ổ ỉ ữ ắ ị ắ ộ ọ thành viên tham gia " th tr ng". ị ườ Phiên ch riêng đ u tiên đ c di n ra vào năm 1453 t i m t l đi m c a gia đình Vanber Bruges B, t i ợ ầ ượ ễ ạ ộ ữ ế ủ ở ỉ ạ đó có m t b ng hi u hình ba túi da v i m t ti ng Pháp là "Bourse" t c là "m u d ch th tr ng" hay còn ộ ả ệ ớ ộ ế ứ ậ ị ị ườ g i là "S giao dch". ọ ở ị Vào năm 1547, thành ph Bruges B m t đi s ph n th nh do eo bi n Even b cát l p nên m u d ch th ố ở ỉ ấ ự ồ ị ể ị ấ ậ ị ị tr ng đây b s p đ và đ c chuy n qua th tr n Auvers B, đây th tr ng phát tri n r t nhanh và ườ ở ị ụ ổ ượ ể ị ấ ỉ ở ị ườ ể ấ gi a th k 16 m t quan ch c đ i th n c a Anh qu c đã đ n quan sát và v thi t l p m t m u dch th ữ ế ỷ ộ ứ ạ ầ ủ ố ế ề ế ậ ộ ậ ị ị tr ng t i London Anh, n i mà sau này đ c g i là S giao d ch ch ng khoán London. Các m u d ch th ườ ạ ơ ượ ọ ở ị ứ ậ ị ị tr ng khác cũng l n l t đ c thành l p t i Pháp, Đ c và B c Âu. ườ ầ ượ ượ ậ ạ ứ ắ S phát tri n c a th tr ng ngày càng phát tri n c v l ng và ch t v i s thành viên tham gia đông ự ể ủ ị ườ ể ả ề ượ ấ ớ ố đ o và nhi u n i dung khác nhau. Vì v y theo tính ch t t nhiên nó l i đ c phân ra thành nhi u th ả ề ộ ậ ấ ự ạ ượ ề ị tr ng khác nhau nh : Th tr ng giao d ch hàng hoá, th tr ng h i đoái, th tr ng giao d ch các h p ườ ư ị ườ ị ị ườ ố ị ườ ị ợ đ ng t ng lai và th tr ng ch ng khoán... v i đ c tính riêng c a t ng th tr ng thu n l i cho giao dch ồ ươ ị ườ ứ ớ ặ ủ ừ ị ườ ậ ợ ị c a ng i tham gia trong đó. ủ ườ Quá trình các giao dch ch ng khoán di n ra và hình thành nh v y m t cách t phát cũng t ng t ị ứ ễ ư ậ ộ ự ươ ựở Pháp, Hà Lan, các n c B c Âu, các n c Tây Âu và B c M . ướ ắ ướ ắ ỹ Các ph ng th c giao dch ban đ u đ c di n ra s khai ngay c khi ngoài tr i v i nh ng ký hi u giao ươ ứ ị ầ ượ ễ ơ ả ở ờ ớ ữ ệ dch b ng tay và có th ký nh n l nh c a khách hàng. M cho đ n năm 1921, khu ch này đ c ị ằ ư ậ ệ ủ Ở ỹ ế ợ ượ chuy n t ngoài tr i vào trong nhà, S giao dch ch ng khoán chính th c đ c thành l p. ể ừ ờ ở ị ứ ứ ượ ậ Ngày nay, theo s phát tri n c a công ngh khoa h c k thu t, cácph ng th c giao dch các S giao ự ể ủ ệ ọ ỹ ậ ươ ứ ị ở ở dch ch ng khoán cũng đ c c i ti n d n theo t c đ và kh i l ng yêu c u nh m đem l i hi u qu và ị ứ ượ ả ế ầ ố ộ ố ượ ầ ằ ạ ệ ả ch t l ng cho giao dch, các S giao dch đã d n d n s d ng máy vi tính đ truy n các l nh đ t hàng và ấ ượ ị ở ị ầ ầ ử ụ ể ề ệ ặ chuy n d n t giao dch th công k t h p \/ói máy vi tính sang s d ng hoàn toàn h th ng giao dch đi n ề ầ ừ ị ủ ế ợ ử ụ ệ ố ị ệ t thay cho th công tr c kia. ử ủ ướ Lch s phát tri n các th tr ng ch ng khoán Th gi i tr i qua m t s phát tri n thăng tr m lúc lên, lúc ị ử ể ị ườ ứ ế ớ ả ộ ự ể ầ xu ng, vào nh ng năm 1875-1913, th tr ng ch ng khoán Th gi i phát tri n huy hoàng cùng v i s tăng ố ữ ị ườ ứ ế ớ ể ớ ự tr ng c a n n kinh t Th gi i lúc đó, nh ng r i đ n "ngày th năm đen t i " t c ngày 29/10/1929 đã ưở ủ ề ế ế ớ ư ồ ế ứ ố ứ làm cho th tr ng ch ng khoán Tây, B c Âu và Nh t b n kh ng ho ng m t lòng tin. Cho mãi t i chi n ị ườ ứ ắ ậ ả ủ ả ấ ớ ế tranh th gi i th 2 k t thúc, các th tr ng ch ng khoán cũng h i ph c d n và phát tri n m nh và r i cho ế ớ ứ ế ị ườ ứ ồ ụ ầ ể ạ ồ đ n năm 1987 m t l n n a đã làm cho các th tr ng ch ng khoán. ế ộ ầ ữ ị ườ ứ Th gi i điên đ o v i "ngày th hai đen t i" do h th ng thanh toán kém c i không đ m đ ng đ c yêu ế ớ ả ớ ứ ố ệ ố ỏ ả ươ ượ c u c a giao dch, s t giá ch ng khoán ghê g m, m t lòng tin và ph n ng dây chuy n mà h u qu c a ầ ủ ị ụ ứ ớ ấ ả ứ ề ậ ả ủ nó còn n ng h n cu c kh ng ho ng năm 1929. Theo quy lu t t nhiên, sau g n hai năm m t lòng tin, th ặ ơ ộ ủ ả ậ ự ầ ấ ị tr ng ch ng khoán Th gi i l i đi vào giai đo n n đnh và phát tri n đ n ngày nay. C m i l n kh ng ườ ứ ế ớ ạ ạ ổ ị ể ế ứ ỗ ầ ủ ho ng nh v y, giá ch ng khoán c a t t c các th tr ng ch ng khoán trên Th gi i s t kinh kh ng tuy ả ư ậ ứ ủ ấ ả ị ườ ứ ế ớ ụ ủ m i khu v c và m i n c nh ng m c đ khác nhau gây ra s ng ng tr cho th tr ng ch ng khoán ở ỗ ự ỗ ướ ở ữ ứ ộ ự ừ ệ ị ườ ứ toàn c u và cũng nh h ng tr c ti p t i n n kinh t m i n c. ầ ả ưở ự ế ớ ề ế ỗ ướ Cho đ n nay, ph n l n các n c trên Th gi i đã có kho ng trên 160 S giao dch ch ng khoán phân tán ế ầ ớ ướ ế ớ ả ở ị ứ kh p các châu l c bao g m c các n c trong khu v c Đông nam Á phát tri n vào nh ng năm 1960 -1970 ắ ụ ồ ả ướ ự ể ữ vào các n c Đông Âu nh Balan, Hunggari, Séc, Nga, và Châu Á nh Trung qu c vào nh ng năm ở ướ ở ư ư ố ữ 1980 - đ u năm 1990. ầ Lch s hình thành và phát tri n c a th tr ng ch ng khoán trên Th gi i cho th y th i gian đ u, th ị ử ể ủ ị ườ ứ ế ớ ấ ờ ầ ị tr ng hình thành m t cách t phát, đ i t ng tham gia ch y u là các nhà đ u c , d n d n v sau m i ườ ộ ự ố ượ ủ ế ầ ơ ầ ầ ề ớ có s tham gia ngày càng đông đ o c a công chúng. Khi th tr ng b t đ u xu t hi n s tr c tr c và b t ự ả ủ ị ườ ắ ầ ấ ệ ự ụ ặ ấ n, chính ph bu c ph i can thi p b ng cách thành l p các c quan qu n lý nh m b o v quy n l i c a ổ ủ ộ ả ệ ằ ậ ơ ả ằ ả ệ ề ợ ủ công chúng đ u t và sau đó d n d n h th ng pháp lý cũng b t đ u đ c ban hành. Kinh nghi m đ i v i ầ ư ầ ầ ệ ố ắ ầ ượ ệ ố ớ nh ng th tr ng m i hình thành v sau này cho th y th tr ng sau khi thi t l p ch có th ho t đ ng có ữ ị ườ ớ ề ấ ị ườ ế ậ ỉ ể ạ ộ hi u qu , n đnh và nhanh chóng n u có s chu n b chu đáo v m i m t v hàng hoá, lu t pháp, con ệ ả ổ ị ế ự ẩ ị ề ọ ặ ề ậ ng i, b máy qu n lý và đ c bi t s giám sát và qu n lý nghiêm ng t c a Nhà n c. ườ ộ ả ặ ệ ự ả ặ ủ ướ Song cũng có m t s th tr ng ch ng khoán có s tr c tr c ngay t ban đ u nh th tr ng ch ng khoán ộ ố ị ườ ứ ự ụ ặ ừ ầ ư ị ườ ứ Thái Lan, Inđônêsia, ho t đ ng trì tr m t th i gian dài do thi u hàng hoá và do không đ c quan tâm ạ ộ ệ ộ ờ ế ượ đúng m c, th tr ng ch ng khoán Philippine kém hi u qu do thi u s ch đ o và qu n lý th ng nh t ứ ị ườ ứ ệ ả ế ự ỉ ạ ả ố ấ ho t đ ng c a 2 S giao dch ch ng khoán Makita và Manila, th tr ng ch ng khoán Balan, Hungari g p ạ ộ ủ ở ị ứ ị ườ ứ ặ tr c tr c do vi c ch đ o giá c quá cao ho c quá th p, ... ụ ặ ệ ỉ ạ ả ặ ấ Có th nói, Th tr ng ch ng khoán là m t đnh ch tài chính không th thi u đ c trong đ i s ng kinh t ể ị ườ ứ ộ ị ế ể ế ượ ờ ố ế c a nh ng n c theo c ch th tr ng và nh t là nh ng n c đang phát tri n đang c n thu hút lu ng v n ủ ữ ướ ơ ế ị ườ ấ ữ ướ ể ầ ồ ố l n dài h n cho n n kinh t qu c dân. ớ ạ ề ế ố Lch s hình thành th tr ng ch ng khoán Vi t Nam? ị ử ị ườ ứ ệ TTCK Vi t Nam đã đ c hình thành và phát tri n v i vi c thành l p UBCKNN ngày 28/11/1996. T ở ệ ượ ể ớ ệ ậ ừ tháng 3/2004, UBCKNN là m t b ph n c a B Tài chính. Ph i m t 10 năm thăm dò, th nghi m, TTCK ộ ộ ậ ủ ộ ả ấ ử ệ Vi t Nam đã bùng n vào năm 2006 song hành cùng v i nh ng k l c m i xu t hi n trong n n kinh t ệ ổ ớ ữ ỷ ụ ớ ấ ệ ề ế n c nhà. ướ Lch s c a th tr ng ch ng ị ử ủ ị ườ ứ khoán Vào kho ng gi a th k th 15 t i thành ph trung tâm buôn bán c a ph ng Tây, các th ng gia ả ữ ế ỷ ứ ở ạ ố ủ ươ ươ th ng t t p t i m t s khu nh quán cà phê đ trao đ i mua bán các lo i hàng hoá nh nông s n, ườ ụ ậ ạ ộ ố ư ể ổ ạ ư ả khoáng s n, ti n t và các ch ng t có giá. Ði m đ c bi t đây là các th ng gia ch giao dch v i nhau ả ề ệ ứ ừ ể ặ ệ ở ươ ỉ ị ớ b ng l i nói, không có hàng hoá th t. Nh ng cu c th ng l ng này nh m th ng nh t v i nhau các h p ằ ờ ậ ữ ộ ươ ượ ằ ố ấ ớ ợ đ ng trao đ i mua bán ngay ho c cho t ng lai.Nh ng cu c trao đ i này ban đ u ch là m t nhóm ng i ồ ổ ặ ươ ữ ộ ổ ầ ỉ ộ ườ và sau đó đông d n cho đ n khi nó th c s thành m t khu ch riêng. Th i gian h p ch lúc đ u là hàng ầ ế ự ự ộ ợ ờ ọ ợ ầ tháng, sau đó hàng tu n r i rút ng n còn hàng ngày. Trong các phiên h p ch t i đây các th ng gia th ng ầ ồ ắ ọ ợ ạ ươ ố nh t v i nhau các quy c cho vi c th ng l ng và sau này tr thành nh ng quy t c có giá tr b t bu c ấ ớ ướ ệ ươ ượ ở ữ ắ ị ắ ộ đ i v i nh ng ai mu n tham gia th tr ng và th tr ng ch ng khoán hình thành t đó. ố ớ ữ ố ị ườ ị ườ ứ ừ Nh v y, th tr ng ch ng khoán xu t hi n t th k th 15. S hình thành th tr ng ch ng khoán cũng ư ậ ị ườ ứ ấ ệ ừ ế ỷ ứ ự ị ườ ứ đ ng th i v i th tr ng h i đoán và m t s th tr ng khác. ồ ờ ớ ị ườ ố ộ ố ị ườ Quá trình hình thành và phát tri n c a th t ng ch ng khoán th gi i đã tr i qua nh ng giai đo n thăng ể ủ ị ườ ứ ế ớ ả ữ ạ tr m. Th i kỳ huy hoàng nh t là vào nh ng năm 1875 đ n 1913, th tr ng ch ng khoán trong th i kỳ này ầ ờ ấ ữ ế ị ườ ứ ờ phát tri n m nh cùng v i s tăng tr ng c a n n kinh t . Nh ng đ n "ngày th sáu đen t i" vào ngày 29- ể ạ ớ ự ưở ủ ề ế ư ế ứ ố 10-1929 là ngày m đ u cu c kh ng ho ng c a th tr ng ch ng khoán New York, t đó cu c kh ng ở ầ ộ ủ ả ủ ị ườ ứ ừ ộ ủ ho ng kéo sang các th tr ng ch ng khoán Tây Âu, B c Âu và Nh t B n. Sau th chi n th hai, th ả ị ườ ứ ắ ậ ả ế ế ứ ị tr ng ch ng khoán ph c h i và phát tri n m nh. Nh ng r i cu c kh ng ho ng tài chính năm 1987 m t ườ ứ ụ ồ ể ạ ư ồ ộ ủ ả ộ l n n a đã làm cho th tr ng ch ng khoán th gi i suy s p n ng n . Cu c kh ng ho ng ho ng này đ ầ ữ ị ườ ứ ế ớ ụ ặ ề ộ ủ ả ả ể l i h u qu nghiêm tr ng h n cu c kh ng ho ng năm 1929. Nh ng ch sau hai năm, th tr ng ch ng ạ ậ ả ọ ơ ộ ủ ả ư ỉ ị ườ ứ khoán th gi i ti p t c đi vào ho t đ ng n đnh, phát tri n và tr thành m t đnh ch không th thi u ế ớ ế ụ ạ ộ ổ ị ể ở ộ ị ế ể ế trong đ i s ng kinh t c a nh ng qu c gia có n n kinh t phát tri n theo đnh h ng th tr ng. ờ ố ế ủ ữ ố ề ế ể ị ướ ị ườ M t cái ch có t ch c ộ ợ ổ ứ Th tr ng là m t "cái ch ". m c phát tri n th p, ch là m t n i t p trung hàng hoá các lo i, và k bán ị ườ ộ ợ ở ứ ể ấ ợ ộ ơ ậ ạ ẻ ng i mua g p nhau. m c phát tri n cao h n, nh các siêu th "mart", ch không có ng i bán. m c ườ ặ ở ứ ể ơ ư ị ợ ườ ở ứ cao h n n a ch là n i di n ra s trao đ i. đó ng i mua hay bán không xu t hi n mà giao dch v i ơ ữ ợ ơ ễ ự ổ ở ườ ấ ệ ị ớ nhau qua nh ng ng i môi gi i. Ch bán ch ng khoán thu c lo i này. N i đây, hàng là các ch ng khoán ữ ườ ớ ợ ứ ộ ạ ơ ứ đ c trao đ i ; nh ng chúng th c s l i ch là nh ng con s đi kèm v i tên công ty. Đi u này giúp ng i ượ ổ ư ự ự ạ ỉ ữ ố ớ ề ườ mua k bán, vào b t c lúc nào, cũng có th thay đ i v trí, khi mua ch ng khoán, khi bán nó đi. Và ng i ẻ ấ ứ ể ổ ị ứ ườ này là nh ng nhà đ u t hay công chúng nh ta đã bi t. Ng i đ u t mua và bán hàng, nh ng hàng c a ữ ầ ư ư ế ườ ầ ư ư ủ h là hàng mua l i. Ng i bán th c s là các công ty c ph n. Nh ng nh ng công ty này ch ng còn dính ọ ạ ườ ự ự ổ ầ ư ữ ẳ dáng gì vào vi c buôn bán. Ch bán ch ng khoán có r t đông ng i mua, k bán, b i th , nó đ c t ệ ợ ứ ấ ườ ẻ ở ế ượ ổ ch c r t quy c và đ c g i là "m t cái ch có t ch c cao" (highly organized market). ứ ấ ủ ượ ọ ộ ợ ổ ứ Các lo i ch ạ ợ Bình th ng, ch hàng hoá, ta có ch đ u m i và ch bán l là nh ng ch phân lo i theo s l ng hàng ườ ở ợ ợ ầ ố ợ ẻ ữ ợ ạ ố ượ bán (bán buôn, bán l ) ; có ch trong nhà l ng, ch bên ngoài nhà l ng là nh ng ch phân chia theo ph m ẻ ợ ồ ợ ồ ữ ợ ẩ ch t hàng bán ; r i có ch bán l ng th c, ch bán cây c nh là nh ng ch phân theo m t hàng. TTCK ấ ồ ợ ươ ự ợ ả ữ ợ ặ cũng có nh ng lo i ch gi ng nh th ch khác là nó có t ch c cao. ữ ạ ợ ố ư ế ỉ ổ ứ Ch bán theo s l ng hàng bán ợ ố ượ Ch ng khoán tho t đ u do công ty đ a ra ; khi đã đăng ký v i u ban giao dch ch ng khoán thì h đ c ứ ạ ầ ư ớ ỷ ị ứ ọ ượ phép bán. Công ty s bán cho m t n i mua s đ cho ti n khi đ a bán cũng nh lúc l y ti n v . Công ty ẽ ộ ơ ỉ ể ệ ư ư ấ ề ề "mua s " là công ty b o lãnh phát hành ch ng khoán. S mua bán gi a hai n i này t o nên th tr ng s ỉ ả ứ ự ữ ơ ạ ị ườ ơ c p, gi ng nh ch đ u m i. ấ ố ư ợ ầ ố Khi công ty "mua s " đem bán l ch ng khoán cho công chúng, thì hai ng i này t o ra m t th tr ng th ỉ ẻ ứ ườ ạ ộ ị ườ ứ hai, g i là th tr ng th c p, gi ng nh ch bán l . ọ ị ườ ứ ấ ố ư ợ ẻ Hai th tr ng này ăn thông v i nhau m i t o nên TTCK. N u ch có ch s c p không thôi, nh ta hi n ị ườ ớ ớ ạ ế ỉ ợ ơ ấ ưở ệ nay, thì ch a có TTCK. ư Ch bán theo ph m ch t hàng hoá ợ ẩ ấ Công ty bán ch ng khoán có cái to, cái nh ; cho nên ch ng khoán c a h cũng đ c phân lo i theo s c ứ ỏ ứ ủ ọ ượ ạ ứ m nh c a công ty. Ch ng khoán c a các công ty l n, h i đ m t s đi u ki n nào đó, s đ c bán m t ạ ủ ứ ủ ớ ộ ủ ộ ố ề ệ ẽ ượ ở ộ khu v c r ng rãi, ph xá đông ng i, g i là các sàn giao dch, nh mô t bài 8. D th o Pháp l nh ự ộ ố ườ ọ ị ư ả ở ự ả ệ ch ng khoán c a ta g i là "th tr ng giao d ch t p trung" ; cho ng n g n và tuỳ m ch văn, chúng ta s ứ ủ ọ ị ườ ị ậ ắ ọ ạ ẽ dch là ch bán trên sàn hay sàn giao dch. Các t này đ u ch chung m t ch là "trading floor". ị ợ ị ừ ề ỉ ộ ỗ Ch ng khoán c a các công ty không h i đ nh ng đi u ki n đòi h i kia s đ c bán m t n i khác g i ứ ủ ộ ủ ữ ề ệ ỏ ẽ ượ ở ộ ơ ọ là bán "qua các qu y" (over-the-counter trading – OTC) ; có th tên chính th c c a nó ta s là "th tr ng ầ ể ứ ủ ở ẽ ị ườ giao d ch không t p trung", đây chúng ta d ch là "ch bán trên bàn" hay "bàn giao d ch" ta không g i là ị ậ ở ị ợ ị ọ qu y đ không b l n v i qu y ch trên sàn. Ch trên bàn, không có ng i qua k l i, mà ch là các văn ầ ể ị ẫ ớ ầ ở ợ ợ ườ ẻ ạ ỉ phòng c a các ng i môi gi i đ t t i nhi u n i trong n c. H cũng nh khách hàng giao dch v i nhau ủ ườ ớ ặ ạ ề ơ ướ ọ ư ị ớ qua đi n tho i. ệ ạ Phân lo i theo tính ch t món hàng ạ ấ Huy đ ng v n thì không ch công ty m i làm, mà c chính quy n các c p cũng làm n a. So v i công ty, ộ ố ỉ ớ ả ề ấ ữ ớ kh năng tr n c a chính quy n ch c ch n h n, do đó các ràng bu c v tr n dành cho công ty không ả ả ợ ủ ề ắ ắ ơ ộ ề ả ợ đ c áp d ng cho chính quy n. Vì th , công trái c a chính quy n đ c bán m t ch khác, th ng là ượ ụ ề ế ủ ề ượ ở ộ ợ ườ các ngân hàng th ng m i. S vi c này t o ra m t ch riêng bán công trái do chính quy n phát hành. ươ ạ ự ệ ạ ộ ợ ề S phân lo i các ch nh trên c t cho d hi u. Trên th c t , các lo i ch kia ho t đ ng đan xen v i ự ạ ợ ư ở ố ễ ể ự ế ạ ợ ạ ộ ớ nhau t o nên m t TTCK. Vì c t tu c a m t cái ch là s trao đ i, nên đâu có trao đ i là có ch mà ạ ộ ố ỷ ủ ộ ợ ự ổ ở ổ ợ không nh t thi t ph i có m t đa đi m chung cho k mua ng i bán ; b i th "cái bàn" cũng là m t "cái ấ ế ả ộ ị ể ẻ ườ ở ế ộ ch ". ợ Nguyên t c ho t đ ng c a ch ắ ạ ộ ủ ợ Th tr ng s c p ph i gi i quy t t t c các v n đ c a vi c vay n và hùn v n ; là nh ng th luôn luôn ị ườ ơ ấ ả ả ế ấ ả ấ ề ủ ệ ợ ố ữ ứ có r i ro. Mu n tránh r i ro, ng i ta ph i thu th p tin t c, ký h p đ ng v i các con n , và ki m soát s ủ ố ủ ườ ả ậ ứ ợ ồ ớ ợ ể ự th c hi n h p đ ng đó. Vi c này s do m t công ty hay ng i b o lãnh phát hành ch ng khoán ự ệ ợ ồ ệ ẽ ộ ườ ả ứ (underwriter) làm. H s th o lu n v i các công ty mu n bán ch ng khoán v các đi u ki n c a h p ọ ẽ ả ậ ớ ố ứ ề ề ệ ủ ợ đ ng. Khi h p đ ng đ c th c hi n thì các công ty đ c u nhi m (trustee) ki m soát vi c con n th c ồ ợ ồ ượ ự ệ ượ ỷ ệ ể ệ ợ ự hi n h p đ ng. ệ ợ ồ Ch th c p bán ch ng khoán là n i công ty b o lãnh phát hành bán l i ch ng khoán cho công chúng. Ch ợ ứ ấ ứ ơ ả ạ ứ ợ này – nh đã bi t – do các ng i môi gi i l p. (V nh ng ng i này chúng ta s đ c p bài XIII). ư ế ườ ớ ậ ề ữ ườ ẽ ề ậ ở Ch th c p ph i th c hi n ba ch c năng. M t là, khai m , hay xác đnh m t giá công b ng (fair) cho ợ ứ ấ ả ự ệ ứ ộ ở ị ộ ằ vi c mua hay bán ch ng khoán. Hai là, giúp cho vi c mua bán theo các giá kia đ c di n ra nhanh chóng ệ ứ ệ ượ ễ d dàng ; t c là t o ra thanh kho n. Ba là, giúp cho vi c giao dch ít t n kém. ễ ứ ạ ả ệ ị ố Xác đ nh m t giá công b ng ị ộ ằ Ch ng khoán tiêu bi u cho l i h a c a công ty phát hành là h s tr l i s ti n đã nh n cùng v i l i lãi ứ ể ờ ứ ủ ọ ẽ ả ạ ố ề ậ ớ ờ sau này. Giá tr c a l i h a đó tuỳ thu c vào s mong đ i c a ng i đã b ti n ra và vào s đánh giá các ị ủ ờ ứ ộ ự ợ ủ ườ ỏ ề ự r i ro liên quan đ n s tr n . Hai cái này l i b chi ph i b i các thông tin có s n nh ng ch nh t đnh ủ ế ự ả ợ ạ ị ố ở ẵ ở ữ ỗ ấ ị (báo chí, c s , n i mua bán) và b i k t lu n mà ng i b ti n rút ra t các thông tin y. Cùng m t thông ơ ở ơ ở ế ậ ườ ỏ ề ừ ấ ộ tin, nh ng nh ng ng i khác nhau s có nh ng k t lu n cho mình khác nhau. ư ữ ườ ẽ ữ ế ậ M t giá c công b ng cho ch ng khoán là m t phí t n th p nh t mà nh ng ng i hi u bi t thông tin s n ộ ả ằ ứ ộ ổ ấ ấ ữ ườ ể ế ẵ sàng tr khi mua bán ch ng khoán. M t phí t n th p nh t cho ng i bán là s ti n cao nh t h đòi đ c. ả ứ ộ ổ ấ ấ ườ ố ề ấ ọ ượ Còn phí t n th p nh t cho ng i mua l i là s ti n nh nh t mà h s ph i tr . ổ ấ ấ ườ ạ ố ề ỏ ấ ọ ẽ ả ả Khai m cái giá kia là m t di n trình làm giá hay t o giá. m i lo i th tr ng di n trình đó khác nhau. ở ộ ễ ạ ở ỗ ạ ị ườ ễ T o ra hay có s n thanh kho n ạ ẵ ả T "thanh kho n" nghe khó hi u. đây, cho d nh , có th nói m t th tr ng có kh năng t o thanh ừ ả ể ở ễ ớ ể ộ ị ườ ả ạ kho n là n i mà đó b t c ai cũng có th mua bán nhanh chóng mà không b thua thi t. Thí d , khi b n ả ơ ở ấ ứ ể ị ệ ụ ạ mu n bán ch ng khoán c a m t công ty, m t n i nào, vào b t c lúc nào, theo cái giá công b ng, mà n i ố ứ ủ ộ ở ộ ơ ấ ứ ằ ơ đó có th mua r i tr ti n cho b n ngay thì đó là m t th tr ng có thanh kho n cao. N u ph i lâu b n ể ồ ả ề ạ ộ ị ườ ả ế ả ạ m i bán đ c hay ph i "lót tay" m i bán đ c thì n i đó không có thanh kho n hay thanh kho n th p. ớ ượ ả ớ ượ ơ ả ả ấ Đ có thanh kho n, TTCK s áp d ng công ngh bù qua s t l i (thanh toán bù tr ). S ti n nh n t ể ả ẽ ụ ệ ớ ạ ừ ố ề ậ ừ ng i mua s đ c l y ra tr cho ng i bán. N u s ng i bán cao h n s ng i mua khi n có s m t ườ ẽ ượ ấ ả ườ ế ố ườ ơ ố ườ ế ự ấ thăng b ng v thanh kho n, thì TTCK cũng ph i có kh năng gi ng nh ngân hàng đ bù đ p s chênh ằ ề ả ả ả ố ư ể ắ ự l ch kia. Các công ngh c a ngân hàng, mà chúng ta đã bi t qua bài V, cũng đ c dùng trong TTCK. ệ ệ ủ ế ượ Gi m chi phí giao d ch ả ị C t lõi c a TTCK là s trao đ i. Mu n trao đ i ph i có s đ ng ý v đi u ki n mua bán. V s th c ố ủ ự ổ ố ổ ả ự ồ ề ề ệ ề ự ự hi n cái đã đ ng ý (t c là s th c hi n) và r i thanh toán. Khi làm hai vi c sau thì cũng có t n kém và r i ệ ồ ứ ự ự ệ ồ ệ ố ủ ro (thí d , ng i bán nh n bán nh ng không giao hàng khi n ng i mua ph i đi tìm hàng thay th ; ng i ụ ườ ậ ư ế ườ ả ế ườ mua không tr ti n làm ng i bán k t v n...). Chi phí th c hi n ph i th p thì buôn bán m i d dàng ; ả ề ườ ẹ ố ự ệ ả ấ ớ ễ nh đó TTCK m i th c hi n đ c các ch c năng c a nó. Mu n th , th tr ng ph i có t ch c nghĩa là ờ ớ ự ệ ượ ứ ủ ố ế ị ườ ả ổ ứ có b n đ c tính sau : ố ặ 1. H n ch gia nh p và có n i quy ho t đ ng ạ ế ậ ộ ạ ộ Ng i mua bán ch ng khoán có th lên đ n hàng trăm hàng ngàn m i ngày. M t s đông nh th giao ườ ứ ể ế ỗ ộ ố ư ế dch v i nhau thì ph i bi t nhau và ph i tin r ng nh ng ng i mà h giao dch là nh ng ng i đáng tin ị ớ ả ế ả ằ ữ ườ ọ ị ữ ườ c y. N u không, thì ai cũng s b "s u tra lý lch" tr c khi tham gia. N u vi c đó x y ra, ta s th y ngay ậ ế ẽ ị ư ị ướ ế ệ ả ẽ ấ là không có mua bán n a. ữ M t cách đ tránh tình tr ng này là ch n l c đ gi i h n s gia nh p. Trong TTCK, ch có nh ng ng i ộ ể ạ ọ ọ ể ớ ạ ự ậ ỉ ữ ườ đ c phép m i đ c vào ch trên sàn. Đó là nh ng ng i môi gi i. T t c nh ng ng i khác ch có th ượ ớ ượ ợ ữ ườ ớ ấ ả ữ ườ ỉ ể mua bán v i nhau qua nh ng ng i này. Đ tr thành ng i môi gi i, đ ng s ph i h i đ m t s đi u ớ ữ ườ ể ở ườ ớ ươ ự ả ộ ủ ộ ố ề ki n v v n li ng, tiêu chu n k toán chuyên môn và đ o đ c. Và đ cho ch t ch h n, các h i viên ph i ệ ề ố ế ẩ ế ạ ứ ể ặ ẽ ơ ộ ả đ t ra n i quy hành ngh ; đ nh ng ai vi ph m s b ph t ti n hay b sa th i. ặ ộ ề ể ữ ạ ẽ ị ạ ề ị ả Nh nh ng bi n pháp trên, nên khi ng i đ u t ra l nh mua bán, h m i dám tin t ng ng i mình giao ờ ữ ệ ườ ầ ư ệ ọ ớ ưở ườ dch và đi u này làm cho chi phí gi m nhi u. Ni m tin làm gi m b t gi y t và t n kém. ị ề ả ề ề ả ớ ấ ờ ố 2. Tiêu chu n hoá ẩ Vi c giao dch ch ph i đ c tiêu chu n hoá và đ n gi n hoá. Thí d , các ch ng khoán đ c x p theo ệ ị ở ợ ả ượ ẩ ơ ả ụ ứ ượ ế t ng l 100 hay 1.000 c ph n ; r i có nh ng th t c th ng nh t v chuy n giao hàng và thanh toán ti n. ừ ố ổ ầ ồ ữ ủ ụ ố ấ ề ể ề S tiêu chu n hoá làm cho vi c mua bán đ c đ n gi n. Ng i mua và bán ch c n đ ng ý v i nhau v ự ẩ ệ ượ ơ ả ườ ỉ ầ ồ ớ ề giá hàng và s l ng ; t t c các v n đ khác c a vi c mua bán thì hai bên đã bi t, không c n ph i bàn ố ượ ấ ả ấ ề ủ ệ ế ầ ả b c n a. Tiêu chu n hoá còn làm gi m các tr ng h p hai bên hi u khác nhau v tính ch t c a s giao ạ ữ ẩ ả ườ ợ ể ề ấ ủ ự d ch. ị 3. Gi i quy t tranh ch p ả ế ấ Dù đã t o ra nh ng t p t c trên thì tranh ch p cũng v n x y ra. Gi i quy t chuy n đó s m t th i gi và ạ ữ ậ ụ ấ ẫ ả ả ế ệ ẽ ấ ờ ờ ti n b c. Ch có t ch c s gi m chi phí kia b ng cách đ ra m t khuôn kh cho vi c gi i quy t tranh ề ạ ợ ổ ứ ẽ ả ằ ề ộ ổ ệ ả ế ch p. Gi i quy t riêng t v i nhau s r h n nhi u so v i vi c đ a nhau ra toà. ấ ả ế ư ớ ẽ ẻ ơ ề ớ ệ ư 4. B o đ m thi hành ả ả Giao d ch cách nào thì cũng có nh ng r c r i không l ng tr c đ c ; đó là r i ro, và chúng r t khác ị ữ ắ ố ườ ướ ượ ủ ấ nhau. Mua bán thì bao gi cũng có hai ng i, n u ch đ a ra các bi n pháp đ b o v m t ng i thì vi c ờ ườ ế ỉ ư ệ ể ả ệ ộ ườ ệ mua bán tr nên t n kém vì ng i kia cũng ph i tìm cách ch ng đ . Đ gi m b t chi phí đó, th tr ng có ở ố ườ ả ố ỡ ể ả ớ ị ườ t ch c s b o đ m r ng các s giao dch đã đ c đ ng ý thì cũng s đ c th c hi n. Làm đ c nh th ổ ứ ẽ ả ả ằ ự ị ượ ồ ẽ ượ ự ệ ượ ư ế thì khi hai bên mua bán đã đ ng ý v m t v vi c r i thì c hai đ u bi t ch c vi c y s đ c th c hi n. ồ ề ộ ụ ệ ồ ả ề ế ắ ệ ấ ẽ ượ ự ệ Đó là nh ng nguyên t c chung mà các th tr ng có t ch c áp d ng. Th c hi n chúng cách nào thì m i ữ ắ ị ườ ổ ứ ụ ự ệ ỗ th tr ng s làm khác nhau. ị ườ ẽ Ch ng khoán có thu nh p c đnh và thu nh p bi n đ i ứ ậ ố ị ậ ế ổ 22/04/2009 16:02:08 Ch ng khoán có thu nh p c đnh là lo i ch ng khoán có quy n yêu c u thu nh p c đnh, không ph ứ ậ ố ị ạ ứ ề ầ ậ ố ị ụ thu c vào k t qu ho t đ ng c a nhà phát hành. C phi u th ng đ i đi n cho lo i ch ng khoán có thu ộ ế ả ạ ộ ủ ổ ế ườ ạ ệ ạ ứ nh p bi n đ i. Thu nh p do vi c s h u c phi u mang l i g i là c t c hay l i t c c ph n, bi n đ ng ậ ế ổ ậ ệ ở ữ ổ ế ạ ọ ổ ứ ợ ứ ổ ầ ế ộ theo k t qu kinh doanh c a công ty. Hình th c h n h p c a ch ng khoán v a mang tính ch t c a ch ng ế ả ủ ứ ỗ ợ ủ ứ ừ ấ ủ ứ khoán có thu nh p c đnh, v a mang tính ch t c a ch ng khoán có thu nh p bi n đ i. Chúng ta cùng tìm ậ ố ị ừ ấ ủ ứ ậ ế ổ hi u v các lo i ch ng khoán này. ể ề ạ ứ Ch ng khoán có thu nh p c đnh ứ ậ ố ị Ch ng khoán có thu nh p c đnh là lo i ch ng khoán có quy n yêu c u thu nh p c đnh, không ph ứ ậ ố ị ạ ứ ề ầ ậ ố ị ụ thu c vào k t qu ho t đ ng c a nhà phát hành. Nó có th là ch ng khoán vô danh ho c ch ng khoán ghi ộ ế ả ạ ộ ủ ể ứ ặ ứ danh, g m trái phi u, tín phi u ho c c phi u u đãi. Thông th ng, vi c phát hành ch ng khoán có thu ồ ế ế ặ ổ ế ư ườ ệ ứ nh p c đnh ph i kèm theo nh ng quy đnh pháp lý c th nh m b o v quy n l i c a NĐT. Khi phân ậ ố ị ả ữ ị ụ ể ằ ả ệ ề ợ ủ tích ch ng khoán có thu nh p c đnh đ quy t đnh đ u t , ng i ta th ng xét trên hai khía c nh, đó là ứ ậ ố ị ể ế ị ầ ư ườ ườ ạ kh năng sinh l i và th i h n thanh toán. ả ợ ờ ạ Nh vi c phát hành ch ng khoán có thu nh p c đnh mà t ch c phát hành t o đ c ngu n v n ngo i lai ờ ệ ứ ậ ố ị ổ ứ ạ ượ ồ ố ạ ng n h n, trung h n, dài h n. V i lo i ch ng khoán này, do r i ro th p h n so v i ch ng khoán có thu ắ ạ ạ ạ ớ ạ ứ ủ ấ ơ ớ ứ nh p bi n đ i, nên s thay đ i v giá là th p h n, t l l i t c quy t đnh ch y u t i kh năng sinh l i ậ ế ổ ự ổ ề ấ ơ ỷ ệ ợ ứ ế ị ủ ế ớ ả ờ c a ch ng khoán. B nh h ng b i r i ro lãi su t, c ng i mua và ng i bán đ u quan tâm t i t l l i ủ ứ ịả ưở ở ủ ấ ả ườ ườ ề ớ ỷ ệ ợ t c vào t ng th i đi m. ứ ừ ờ ể Đ i v i ch ng khoán có thu nh p c đnh, l i t c th ng đ c tr theo quý, theo kỳ h n n a năm ho c ố ớ ứ ậ ố ị ợ ứ ườ ượ ả ạ ử ặ m t năm. N u trong kho ng th i gian tr l i t c có s thay đ i quy n s h u đ i v i ch ng khoán thì ộ ế ả ờ ả ợ ứ ự ổ ề ở ữ ố ớ ứ ph n l i t c s đ c thanh toán cho ng i th h ng tùy thu c vào th i đi m mua bán và th i đi m tr ầ ợ ứ ẽ ượ ườ ụ ưở ộ ờ ể ờ ể ả l i t c theo quy đnh c a pháp lu t. ợ ứ ị ủ ậ Kỳ h n c a lo i ch ng khoán này r t khác nhau. Nói chung, tín phi u có kỳ h n ng n (nh h n ho c ạ ủ ạ ứ ấ ế ạ ắ ỏ ơ ặ b ng 1 năm), trái phi u là trung h n và dài h n, c phi u u đãi là vô th i h n. Kỳ h n có th b thay đ i ằ ế ạ ạ ổ ế ư ờ ạ ạ ể ị ổ do ho t đ ng chu c l i ch ng khoán c a nhà phát hành. Theo đ i t ng phát hành thì ch ng khoán có thu ạ ộ ộ ạ ứ ủ ố ượ ứ nh p c đnh g m nh ng lo i ch y u sau: trái phi u chính ph , trái phi u chính quy n đa ph ng, trái ậ ố ị ồ ữ ạ ủ ế ế ủ ế ề ị ươ phi u công ty, trái phi u ngân hàng, tín phi u kho b c... ế ế ế ạ Ch ng khoán có thu nh p bi n đ i ứ ậ ế ổ C phi u th ng đ i đi n cho lo i ch ng khoán có thu nh p bi n đ i. Thu nh p do vi c s h u c phi u ổ ế ườ ạ ệ ạ ứ ậ ế ổ ậ ệ ở ữ ổ ế mang l i g i là c t c hay l i t c c ph n, bi n đ ng theo k t qu kinh doanh c a công ty. Hình th c ạ ọ ổ ứ ợ ứ ổ ầ ế ộ ế ả ủ ứ khác c a lo i ch ng khoán có thu nh p bi n đ i là phi u tham gia hay ch ng ch đ u t . Lo i này khác ủ ạ ứ ậ ế ổ ế ứ ỉ ầ ư ạ v i c phi u th ng ch : nó không đ c quy n tham gia giám sát ho t đ ng c a công ty. Khi phát hành ớ ổ ế ườ ở ỗ ượ ề ạ ộ ủ ch ng ch qu đ u t , công ty có th huy đ ng đ c v n vô th i h n, không chu r i ro v chi tr l i t c ứ ỉ ỹ ầ ư ể ộ ượ ố ờ ạ ị ủ ề ả ợ ứ c đnh nh c phi u u đãi hay trái phi u, không b pha loãng quy n ki m soát c a các c đông. Ch ng ố ị ư ổ ế ư ế ị ề ể ủ ổ ứ ch qu đ u t cũng là lo i ch ng khoán có thu nh p bi n đ i theo k t qu đ u t c a qu . ỉ ỹ ầ ư ạ ứ ậ ế ổ ế ả ầ ư ủ ỹ Hình th c h n h p c a ch ng khoán ứ ỗ ợ ủ ứ Hình th c h n h p c a ch ng khoán v a mang tính ch t c a ch ng khoán có thu nh p c đnh, v a mang ứ ỗ ợ ủ ứ ừ ấ ủ ứ ậ ố ị ừ tính ch t c a ch ng khoán có thu nh p bi n đ i. Vi c phát hành lo i ch ng khoán này nh m đ thích ng ấ ủ ứ ậ ế ổ ệ ạ ứ ằ ể ứ v i nhu c u đ c bi t c a th tr ng v n. Ch ng khoán h n h p có nh ng lo i ch y u sau: ớ ầ ặ ệ ủ ị ườ ố ứ ỗ ợ ữ ạ ủ ế - Trái phi u công ty có kh năng chuy n đ i: lo i trái phi u này cũng có m t m c lãi su t c đnh, ngoài ế ả ể ổ ạ ế ộ ứ ấ ố ị ra nó còn đ m b o cho ng i s h u quy n chuy n đ i trái phi u thành c phi u trong m t th i h n v i ả ả ườ ở ữ ề ể ổ ế ổ ế ộ ờ ạ ớ nh ng đi u ki n đã xác đnh. Giá trái phi u có kh năng chuy n đ i bi n đ ng cùng v i giá c phi u. Giá ữ ề ệ ị ế ả ể ổ ế ộ ớ ổ ế tr c a quy n chuy n đ i không ch ph thu c vào quy n chuy n đ i, mà còn ph thu c vào ch t l ng ị ủ ề ể ổ ỉ ụ ộ ề ể ổ ụ ộ ấ ượ c phi u c a công ty. ổ ế ủ - Trái phi u có quy n mua c phi u: lo i trái phi u này cũng gi ng nh trái phi u nói chung, nh ng ngoài ế ề ổ ế ạ ế ố ư ế ư kho n l i t c c đnh, NĐT s h u trái phi u này còn có quy n đ c mua m t s l ng c phi u nh t ả ợ ứ ố ị ở ữ ế ề ượ ộ ố ượ ổ ế ấ đnh c a công ty đang phát hành v i m t m c giá và th i h n u đãi nh đ i v i các c đông th c th . ị ủ ớ ộ ứ ờ ạ ư ư ố ớ ổ ự ụ - Trái phi u có thu nh p b sung: lo i trái phi u này đ c đ m b o m t kho n l i t c c đnh, đ ng th i ế ậ ổ ạ ế ượ ả ả ộ ả ợ ứ ố ị ồ ờ ng i s h u trái phi u có th nh n đ c m t kho n thu nh p b sung theo s dao đ ng tăng c a c t c ườ ở ữ ế ể ậ ượ ộ ả ậ ổ ự ộ ủ ổ ứ mà các c đông đ c h ng. ổ ượ ưở Ch ng khoán có th chuy n đ i: là nh ng ch ng khoán cho phép ng i n m gi nó, tùy theo l a ch n và ứ ể ể ổ ữ ứ ườ ắ ữ ự ọ trong nh ng đi u ki n nh t đnh có th đ i nó thành m t ch ng khoán khác. ữ ề ệ ấ ị ể ổ ộ ứ Nh ng lo i ch ng khoán có th chuy n đ i thành c phi u th ng ph bi n là: C phi u u đãi; Trái ữ ạ ứ ể ể ổ ổ ế ườ ổ ế ổ ế ư phi u. ế M c đích c a vi c phát hành và đ u t vào ch ng khoán chuy n đ i: ụ ủ ệ ầ ư ứ ể ổ Phát hành ch ng khoán có th chuy n đ i là nh m huy đ ng thêm v n vào nh ng th i đi m ch a thích ứ ể ể ổ ằ ộ ố ữ ờ ể ư h p cho vi c phát hành c phi u th ng. Vi c phát hành ch ng khoán có th chuy n đ i cũng có th ợ ệ ổ ế ườ ệ ứ ể ể ổ ể nh m m c đích tăng thêm tính h p d n cho đ t phát hành, nh t là khi th tr ng trái phi u và c phi u u ằ ụ ấ ẫ ợ ấ ị ườ ế ổ ế ư đãi đang xu ng giá. ố L i ích c a trái phi u chuy n đ i: ợ ủ ế ể ổ - Đ i v i bên phát hành: do vi c ng i đ u t s đ c h ng quy n chuy n đ i trái phi u này ra c ố ớ ệ ườ ầ ư ẽ ượ ưở ề ể ổ ế ổ phi u th ng khi đ n h n, nên: ế ườ ế ạ N u là trái phi u: bên phát hành s bán trái phi u ra v i lãi su t th p. ế ế ẽ ế ớ ấ ấ N u là c phi u u đãi: bên phát hành s chào bán v i giá cao. ế ổ ế ư ẽ ớ Khi các ch ng khoán đ c chuy n đ i, nhà phát hành còn có l i vì lo i b đ c các kho n c đnh ph i ứ ượ ể ổ ợ ạ ỏ ượ ả ố ị ả tr , đ ng th i tăng thêm s l ng c đông c a công ty, m t ch báo có l i cho danh ti ng c a công ty. ả ồ ờ ố ượ ổ ủ ộ ỉ ợ ế ủ - Đ i v i ng i đ u t : ố ớ ườ ầ ư Ch ng khoán có th chuy n đ i có s c h p d n ch chúng k t h p đ c tính an toàn c a trái phi u ứ ể ể ổ ứ ấ ẫ ở ỗ ế ợ ượ ủ ế (thu nh p c đnh) v i tính có th đ u c c a c phi u th ng. ậ ố ị ớ ể ầ ơ ủ ổ ế ườ Ch ng khoán có th chuy n đ i cho phép nhà đ u t có th đ c b o hi m tr c tình tr ng l m phát. ứ ể ể ổ ầ ư ể ượ ả ể ướ ạ ạ Tuy nhiên, nh ng l i ích c a vi c th c hi n chuy n đ i tùy thu c nhi u vào giá chuy n đ i, t l chuy n ữ ợ ủ ệ ự ệ ể ổ ộ ề ể ổ ỷ ệ ể đ i, và t ng quan giá gi a công c có th chuy n đ i v i nh ng công c mà chúng có th chuy n đ i ổ ươ ữ ụ ể ể ổ ớ ữ ụ ể ể ổ thành. Đó là nh ng y u t th ng không n m trong t m ki m soát c a ng i đ u t . ữ ế ố ườ ằ ầ ể ủ ườ ầ ư Ví d 1: m t trái phi u có m nh giá là 1.000.000 đ ng; n u c 50.000 đ ng đ c đ i l y m t c ph n ụ ộ ế ệ ồ ế ứ ồ ượ ổ ấ ộ ổ ầ c a c phi u th ng, thì giá chuy n đ i là 50.000 đ ng; h s chuy n đ i là 1.000.000 đ ng: 50.000 ủ ổ ế ườ ể ổ ồ ệ ố ể ổ ồ đ ng = 20 (c ph n). ồ ổ ầ Ví d 2: Gi s trái phi u trên đang có giá là 1.045.000 đ ng; đ c chuy n thành 100 c ph n c a m t c ụ ả ử ế ồ ượ ể ổ ầ ủ ộ ổ phi u th ng. Giá t ng đ ng chuy n đ i là 1.045.000 đ ng:100 = 10.450 đ ng. Đi u đó có nghĩa là giá ế ườ ươ ươ ể ổ ồ ồ ề tr tr ng c a c phi u ít nh t ph i b ng 10.045 đ ng thì vi c n m gi trái phi u và chuy n đ i nó thành ị ườ ủ ổ ế ấ ả ằ ồ ệ ắ ữ ế ể ổ c phi u m i đ c coi là t ng đ ng v m t giá tr. N u giá th tr ng c a c phi u cao h n giá t ng ổ ế ớ ượ ươ ươ ề ặ ị ế ị ườ ủ ổ ế ơ ươ đ ng chuy n đ i thì vi c chuy n đ i s đem l i m t ph n l i nhu n. ươ ể ổ ệ ể ổ ẽ ạ ộ ầ ợ ậ Trên th c t r t có th giá c phi u không lên t i m c mà ng i n m gi trái phi u có th chuy n đ i ự ế ấ ể ổ ế ớ ứ ườ ắ ữ ế ể ể ổ trái phi u đ thu l i nhu n ế ể ợ ậ Ch ng khoán có th chuy n đ i: ứ ể ể ổ là nh ng ch ng khoán cho phép ng i n m gi nó, tùy theo l a ch n và ữ ứ ườ ắ ữ ự ọ trong nh ng đi u ki n nh t đnh có th đ i nó thành m t ch ng khoán khác. ữ ề ệ ấ ị ể ổ ộ ứ Nh ng lo i ch ng khoán có th chuy n đ i thành c phi u th ng ph bi n là: C phi u u đãi; Trái ữ ạ ứ ể ể ổ ổ ế ườ ổ ế ổ ế ư phi u. ế M c đích c a vi c phát hành và đ u t vào ch ng khoán chuy n đ i: ụ ủ ệ ầ ư ứ ể ổ Phát hành ch ng khoán có th chuy n đ i là nh m huy đ ng thêm v n vào nh ng th i đi m ch a thích ứ ể ể ổ ằ ộ ố ữ ờ ể ư h p cho vi c phát hành c phi u th ng. Vi c phát hành ch ng khoán có th chuy n đ i cũng có th ợ ệ ổ ế ườ ệ ứ ể ể ổ ể nh m m c đích tăng thêm tính h p d n cho đ t phát hành, nh t là khi th tr ng trái phi u và c phi u u ằ ụ ấ ẫ ợ ấ ị ườ ế ổ ế ư đãi đang xu ng giá. ố L i ích c a trái phi u chuy n đ i: ợ ủ ế ể ổ - Đ i v i bên phát hành: ố ớ do vi c ng i đ u t s đ c h ng quy n chuy n đ i trái phi u này ra c ệ ườ ầ ư ẽ ượ ưở ề ể ổ ế ổ phi u th ng khi đ n h n, nên: ế ườ ế ạ N u là trái phi u: ế ế bên phát hành s bán trái phi u ra v i lãi su t th p. ẽ ế ớ ấ ấ N u là ế c phi u u đãi ổ ế ư : bên phát hành s chào bán v i giá cao. ẽ ớ Khi các ch ng khoán đ c chuy n đ i, nhà phát hành còn có l i vì lo i b đ c các kho n c đ nh ph i ứ ượ ể ổ ợ ạ ỏ ượ ả ố ị ả tr , đ ng th i tăng thêm s l ng c đông c a công ty, m t ch báo có l i cho danh ti ng c a công ty. ả ồ ờ ố ượ ổ ủ ộ ỉ ợ ế ủ - Đ i v i ng i đ u t : ố ớ ườ ầ ư Ch ng khoán có th chuy n đ i có s c h p d n ch chúng k t h p đ c tính an toàn c a trái phi u ứ ể ể ổ ứ ấ ẫ ở ỗ ế ợ ượ ủ ế (thu nh p c đnh) v i tính có th đ u c c a c phi u th ng. ậ ố ị ớ ể ầ ơ ủ ổ ế ườ Ch ng khoán có th chuy n đ i cho phép nhà đ u t có th đ c b o hi m tr c tình tr ng l m phát. ứ ể ể ổ ầ ư ể ượ ả ể ướ ạ ạ Tuy nhiên, nh ng l i ích c a vi c th c hi n chuy n đ i tùy thu c nhi u vào giá chuy n đ i, t l chuy n ữ ợ ủ ệ ự ệ ể ổ ộ ề ể ổ ỷ ệ ể đ i, và t ng quan giá gi a công c có th chuy n đ i v i nh ng công c mà chúng có th chuy n đ i ổ ươ ữ ụ ể ể ổ ớ ữ ụ ể ể ổ thành. Đó là nh ng y u t th ng không n m trong t m ki m soát c a ng i đ u t . ữ ế ố ườ ằ ầ ể ủ ườ ầ ư Ví d 1 ụ : m t trái phi u có m nh giá là 1.000.000 đ ng; n u c 50.000 đ ng đ c đ i l y m t c ph n ộ ế ệ ồ ế ứ ồ ượ ổ ấ ộ ổ ầ c a c phi u th ng, thì giá chuy n đ i là 50.000 đ ng; h s chuy n đ i là 1.000.000 đ ng: 50.000 ủ ổ ế ườ ể ổ ồ ệ ố ể ổ ồ đ ng = 20 (c ph n). ồ ổ ầ Ví d 2: ụ Gi s trái phi u trên đang có giá là 1.045.000 đ ng; đ c chuy n thành 100 c ph n c a m t c ả ử ế ồ ượ ể ổ ầ ủ ộ ổ phi u th ng. Giá t ng đ ng chuy n đ i là 1.045.000 đ ng:100 = 10.450 đ ng. Đi u đó có nghĩa là giá ế ườ ươ ươ ể ổ ồ ồ ề tr tr ng c a c phi u ít nh t ph i b ng 10.045 đ ng thì vi c n m gi trái phi u và chuy n đ i nó thành ị ườ ủ ổ ế ấ ả ằ ồ ệ ắ ữ ế ể ổ c phi u m i đ c coi là t ng đ ng v m t giá tr. N u giá th tr ng c a c phi u cao h n giá t ng ổ ế ớ ượ ươ ươ ề ặ ị ế ị ườ ủ ổ ế ơ ươ đ ng chuy n đ i thì vi c chuy n đ i s đem l i m t ph n l i nhu n. ươ ể ổ ệ ể ổ ẽ ạ ộ ầ ợ ậ Trên th c t r t có th giá c phi u không lên t i m c mà ng i n m gi trái phi u có th chuy n đ i ự ế ấ ể ổ ế ớ ứ ườ ắ ữ ế ể ể ổ trái phi u đ thu l i nhu n. ế ể ợ ậ Tìm hi u v c phi u ể ề ổ ế 1.C phi u là gì? ổ ế C phi u ổ ế là gi y ch ng nh n s ti n nhà đ u t đóng góp vào công ty phát hành. C phi u là ch ng ch ấ ứ ậ ố ề ầ ư ổ ế ứ ỉ do công ty c ph n ổ ầ phát hành ho c bút toán ghi s xác nh n ặ ổ ậ quy n s h u ề ở ữ m t ho c m t s ộ ặ ộ ố c ph n ổ ầ c aủ công ty đó. Thông th ng hi n nay các công ty c ph n th ng phát hành 2 d ng c phi u: C phi u th ng và c ườ ệ ổ ầ ườ ạ ổ ế ổ ế ườ ổ phi u u đãi. S khác bi t c a 2 lo i c phi u c b n này nh sau: ế ư ự ệ ủ ạ ổ ế ơ ả ư - Các c đông s h u c phi u thông th ng ổ ở ữ ổ ế ườ có quy n h n và trách nhi m đ i v i công ty nh : Đ c ề ạ ệ ố ớ ư ượ chia c t c theo k t qu kinh doanh; Đ c quy n b u c , ng c vào b máy qu n tr và ki m soát công ổ ứ ế ả ượ ề ầ ử ứ ử ộ ả ị ể ty; Chu trách nhi m v s thua l ho c phá s n t ng ng v i ph n v n góp c a mình. ị ệ ề ự ỗ ặ ả ươ ứ ớ ầ ố ủ - Các c đông s h u c phi u u đãi ổ ở ữ ổ ế ư Tìm hi u thêm ể T ng quan v th tr ng ch ng khoán ổ ề ị ườ ứ Ph ng pháp tính ch s giá c phi u ươ ỉ ố ổ ế Nh ng mánh khóe môi gi i ch ng khoán ữ ớ ứ 7 "sai l m ch t ng i" ầ ế ườ trong đ u t ch ng khoán ầ ư ứ S nh h ng c a lãi su t đ n th tr ng ch ng khoán ự ả ưở ủ ấ ế ị ườ ứ cũng là hình th c đ u t v n c ph n nh c phi u thông th ng nh ng quy n h n và trách nhi m h n ứ ầ ư ố ổ ầ ư ổ ế ườ ư ề ạ ệ ạ ch nh : l i t c c đnh; không có quy n b u c , ng c ... ế ư ợ ứ ố ị ề ầ ử ứ ử *Đ c đi m c a c phi u ặ ể ủ ổ ế - Tính thanh kho n cao ả C phi u có kh năng chuy n hóa thành ổ ế ả ể ti n m t ề ặ d dàng. Tuy nhiên ễ tính thanh kho nả c a c phi u ph ủ ổ ế ụ thu c vào các y u t sau: ộ ế ố Th nh t, k t qu kinh doanh c a t ch c phát hành (công ty có c phi u niêm y t). N u t ch c phát ứ ấ ế ả ủ ổ ứ ổ ế ế ế ổ ứ hành ho t đ ng kinh doanh có hi u qu , tr c t c cao, c phi u c a công ty s thu hút nhà đ u t và c ạ ộ ệ ả ả ổ ứ ổ ế ủ ẽ ầ ư ổ phi u th c s d mua bán trên th tr ng. Ng c l i n u công ty làm ăn kém hi u qu không tr c t c ế ự ự ễ ị ườ ượ ạ ế ệ ả ả ổ ứ ho c c t c th p, c phi u c a công ty s gi m giá và khó bán. ặ ổ ứ ấ ổ ế ủ ẽ ả Th hai là m i quan h cung c u trên th tr ng ch ng khoán: Th tr ng c phi u cũng nh các lo i th ứ ố ệ ầ ị ườ ứ ị ườ ổ ế ư ạ ị tr ng khác đ u chu s chi ph i c a qui lu t cung c u. Giá c phi u trên th tr ng không ch ph thu c ườ ề ị ự ố ủ ậ ầ ổ ế ị ườ ỉ ụ ộ vào ch t l ng công ty mà còn ph thu c r t l n vào nhu c u c a nhà đ u t . Tuy m t lo i c phi u r t ấ ượ ụ ộ ấ ớ ầ ủ ầ ư ộ ạ ổ ế ấ t t nh ng th tr ng đang bão hòa ngu n cung (nhi u hàng bán) thì c phi u đó cũng khó tăng giá. Ng c ố ư ị ườ ồ ề ổ ế ượ l i khi th tr ng khan hi m hàng hóa thì ngay c nh ng c phi u ch t l ng kém h n cũng có th bán ạ ị ườ ế ả ữ ổ ế ấ ượ ơ ể d dàng. ễ - Có tính l u thông ư Tính l u thông khi n c phi u có giá tr nh m t lo i tài s n th c s , n u nh tính thanh kho n giúp cho ư ế ổ ế ị ư ộ ạ ả ự ư ế ư ả ch s h u c phi u chuy n c phi u thành ti n m t khi c n thi t thì tính l u thông giúp ch s h u c ủ ở ữ ổ ế ể ổ ế ề ặ ầ ế ư ủ ở ữ ổ phi u th c hi n đ c nhi u ho t đ ng nh th a k t ng cho đ th c hi n nghĩa v tài s n c a mình. ế ự ệ ượ ề ạ ộ ư ừ ế ặ ể ụ ệ ụ ả ủ - Tính t b n gi ư ả ả C phi u có tính t b n gi t c là c phi u có giá tr nh ti n. Tuy nhiên c phi u không ph i là ti n và ổ ế ư ả ả ứ ổ ế ị ư ề ổ ế ả ề nó ch có giá tr khi đ c đ m b o b ng ti n. M nh giá c a c phi u không ph n ánh đúng giá tr c a c ỉ ị ượ ả ả ằ ề ệ ủ ổ ế ả ị ủ ổ phi u. ế - Tính r i ro cao ủ Khi đã phát hành c phi u không còn đem l i r i ro cho t ch c phát hành mà r i ro lúc này thu c v ch ổ ế ạ ủ ổ ứ ủ ộ ề ủ s h u c phi u. Nguyên nhân là do giá tr c a c phi u do các nguyên nhân khách quan quy t đ nh: k t ở ữ ổ ế ị ủ ổ ế ế ị ế qu kinh doanh c a t ch c phát hành c phi u, tình hình chính tr,kinh t xã h i c a qu c gia và toàn th ả ủ ổ ứ ổ ế ị ế ộ ủ ố ế gi i, h n n a còn b nh h ng b i tâm lý c a s đông nhà đ u t khi n m b t các thông tin không chính ớ ơ ữ ị ả ưở ở ủ ố ầ ư ắ ắ xác. 2.Công ty c ph n là gì? ổ ầ Đó là m t d ng pháp nhân có trách nhi m h u h n, đ c thành l p và t n t i đ c l p đ i v i nh ng ch ộ ạ ệ ữ ạ ượ ậ ồ ạ ộ ậ ố ớ ữ ủ th s h u nó. V n c a công ty đ c chia nh thành nh ng ph n b ng nhau g i là c ph n và đ c phát ể ở ữ ố ủ ượ ỏ ữ ầ ằ ọ ổ ầ ượ hành huy đ ng v n tham gia c a các nhà đ u t thu c m i thành ph n kinh t . ộ ố ủ ầ ư ộ ọ ầ ế Các nhà đ u t tr thành nh ng c đông chính th c c a công ty khi th c hi n mua các c ph n do công ty ầ ư ở ữ ổ ứ ủ ự ệ ổ ầ phát hành. C đông đ c quy n tham gia qu n lý, ki m soát, đi u hành công ty thông qua vi c b u c và ổ ượ ề ả ể ề ệ ầ ử ng c vào các v trí trong Ban qu n lý, Ban ki m soát và Ban đi u hành. Ngoài ra, c đông còn đ c ứ ử ị ả ể ề ổ ượ quy n h ng các kho n l i nhu n do công ty t o ra cũng nh chu l t ng ng v i m c đ góp v n. ề ưở ả ợ ậ ạ ư ị ỗ ươ ứ ớ ứ ộ ố u đi m c a lo i hình công ty c ph n Ư ể ủ ạ ổ ầ là Nhà đ u t ch chu trách nhi m h u h n t ng ng v i t l ầ ư ỉ ị ệ ữ ạ ươ ứ ớ ỷ ệ góp v n trong công ty; Quy mô ho t đ ng l n và kh năng m r ng kinh doanh d dàng t vi c huy đ ng ố ạ ộ ớ ả ở ộ ễ ừ ệ ộ v n c ph n; Nhà đ u t có kh năng đi u chuy n v n đ u t t n i này sang n i khác, t lĩnh v c này ố ổ ầ ầ ư ả ề ể ố ầ ư ừ ơ ơ ừ ự sang lĩnh v c khác d dàng thông qua hình th c chuy n nh ng, mua bán c ph n; Công tác qu n lý hi u ự ễ ứ ể ượ ổ ầ ả ệ qu cao do tính đ c l p gi a qu n lý và s h u. ả ộ ậ ữ ả ở ữ Bên c nh nh ng u đi m, ạ ữ ư ể lo i hình công ty này cũng có nh ng nh c đi m c b n ạ ữ ượ ể ơ ả , c th là: M c thu ụ ể ứ ế t ng đ i cao vì ngoài thu , công ty ph i th c hi n nghĩa v v i ngân sách nhà n c, các c đông còn ươ ố ế ả ự ệ ụ ớ ướ ổ ph i chu thu thu nh p b sung t ngu n c t c và lãi c ph n theo qui đnh c a nhà n c; Chi phí thành ả ị ế ậ ổ ừ ồ ổ ứ ổ ầ ị ủ ướ l p công ty khá t n kém; Kh năng b o m t kinh doanh và tài chánh b h n ch do ph i công khai và báo ậ ố ả ả ậ ị ạ ế ả cáo v i các c đông c a công ty; Kh năng thay đ i ph m vi kinh doanh kém linh ho t do ph i tuân th ớ ổ ủ ả ổ ạ ạ ả ủ theo nh ng qui đnh trong B n đi u l c a công ty. ữ ị ả ề ệ ủ Tuy nhiên, v i môi tr ng kinh doanh hi n nay trên th gi i cũng nh t i Vi t Nam, nh ng nh c đi m ớ ườ ệ ế ớ ư ạ ệ ữ ượ ể trên hoàn toàn có kh năng kh c ph c, h n ch t i đa và đ ng th i phát huy đ c nh ng u đi m c a ả ắ ụ ạ ế ố ồ ờ ượ ữ ư ể ủ lo i hình này. ạ 3.T i sao công ty l i phát hành c phi u? ạ ạ ổ ế Công ty huy đ ng v n khi thành l p đ m r ng kinh doanh b ng hình th c phát hành c phi u thì ngu n ộ ố ậ ể ở ộ ằ ứ ổ ế ồ v n huy đ ng đó không c u thành m t kho n n mà công ty ph i có trách nhi m hoàn tr cũng nh áp l c ố ộ ấ ộ ả ợ ả ệ ả ư ự v kh năng cân đ i thanh kho n c a công ty s gi m r t nhi u. Trong khi s d ng các ph ng th c ề ả ố ả ủ ẽ ả ấ ề ử ụ ươ ứ khác nh phát hành trái phi u công ty, vay n t các t ch c tín d ng... thì hoàn toàn ng c l i. ư ế ợ ừ ổ ứ ụ ượ ạ Tuy nhiên, m i ph ng th c huy đ ng đ u có nh ng u nh c đi m riêng, nhà qu n lý công ty ph i cân ỗ ươ ứ ộ ề ữ ư ượ ể ả ả nh c, l a ch n tùy t ng th i đi m và d a trên nh ng đ c thù cũng nh chi n l c kinh doanh c a công ty ắ ự ọ ừ ờ ể ự ữ ặ ư ế ượ ủ đ quy t đnh ph ng th c áp d ng thích h p. ể ế ị ươ ứ ụ ợ 4. Nhà đ u t trông đ i gì khi mua c phi u? ầ ư ợ ổ ế Theo đnh nghĩa c b n, gi y ch ng nh n c ph n là m t d ng ch ng th có giá đ c xác đnh thông qua ị ơ ả ấ ứ ậ ổ ầ ộ ạ ứ ư ượ ị vi c chuy n dch, mua bán chúng trên th tr ng ch ng khoán gi a các ch th đ u t và đ c pháp lu t ệ ể ị ị ườ ứ ữ ủ ể ầ ư ượ ậ b o v . ả ệ Tìm hi u thêm ể T ng quan v th tr ng ch ng khoán ổ ề ị ườ ứ Ph ng pháp tính ch s giá c phi u ươ ỉ ố ổ ế Nh ng mánh khóe môi gi i ch ng khoán ữ ớ ứ 7 "sai l m ch t ng i" ầ ế ườ trong đ u t ch ng khoán ầ ư ứ S nh h ng c a lãi su t đ n th tr ng ch ng khoán ự ả ưở ủ ấ ế ị ườ ứ M t khác, ng i mua c phi u nghĩ r ng đ ng v n h đ u t đ c các nhà qu n lý công ty s d ng có ặ ườ ổ ế ằ ồ ố ọ ầ ư ượ ả ử ụ hi u qu , t o ra nhi u l i nhu n ho c đánh giá ho t đ ng cũng nh ti m năng phát tri n, sinh l i c a ệ ả ạ ề ợ ậ ặ ạ ộ ư ề ể ợ ủ công ty d đnh đ u t là cao. Đ ng nhiên, h s đ c h ng m t ph n t nh ng thành qu đó thông ự ị ầ ư ươ ọ ẽ ượ ưở ộ ầ ừ ữ ả qua vi c thanh toán c t c cho các c đông, đ ng th i giá tr c ph n s h u cũng s gia tăng trên c s ệ ổ ứ ổ ồ ờ ị ổ ầ ở ữ ẽ ơ ở th c t i và tri n v ng phát tri n c a công ty mình đã ch n. ự ạ ể ọ ể ủ ọ Thông th ng, kh năng sinh l i, thu h i v n đ u t c phi u t l thu n v i giá c giao dch c phi u ườ ả ợ ồ ố ầ ư ổ ế ỷ ệ ậ ớ ả ị ổ ế trên th tr ng. ị ườ Tìm hi u thêm v lãi trên c phi u ể ề ổ ế Thu t ng "lãi trên c phi u" (EPS) đã khá quen thu c, nh ng trong bài vi t này, chúng tôi xin đ a ra ậ ữ ổ ế ộ ư ế ư thêm m t s đi m c n l u ý v i NĐT trong quá trình xem xét ch s này, d i góc nhìn c a ng i làm ộ ố ể ầ ư ớ ỉ ố ướ ủ ườ BCTC và các h ng d n theo quy đnh hi n hành c a Vi t Nam trong vi c ghi nh n ch s EPS căn c ướ ẫ ị ệ ủ ệ ệ ậ ỉ ố ứ trên Chu n m c K toán Vi t Nam s 30: "Lãi trên c phi u". ẩ ự ế ệ ố ổ ế Các l u ý trong cách tính lãi c b n trên c phi u ư ơ ả ổ ế Lãi c b n trên c phi u, nh chúng ta đã bi t, đ c tính b ng cách chia l i nhu n ho c l phân b cho ơ ả ổ ế ư ế ượ ằ ợ ậ ặ ỗ ổ c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m cho s l ng bình quân gia quy n c a s c phi u ổ ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ ố ượ ề ủ ố ổ ế ph thông đang l u hành trong kỳ. ổ ư Trong tr ng h p DN mua l i các c phi u u đãi t ng i s h u, ph n chênh l ch gi a giá tr h p lý ườ ợ ạ ổ ế ư ừ ườ ở ữ ầ ệ ữ ị ợ c a kho n thanh toán cho c đông s h u và giá tr ghi s c a l ng c phi u u đãi này s đ c x lý ủ ả ổ ở ữ ị ổ ủ ượ ổ ế ư ẽ ượ ử nh sau: ư - Kho n chênh l ch l n h n gi a giá tr ghi s c a c phi u u đãi v i giá tr h p lý c a các kho n thanh ả ệ ớ ơ ữ ị ổ ủ ổ ế ư ớ ị ợ ủ ả toán đ c c ng vào l i nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m . ượ ộ ợ ậ ặ ỗ ổ ổ ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ Theo đó, giá tr c a lãi c b n trên c phi u cũng s tăng theo tùy vào giá tr c a kho n chênh l ch này; ị ủ ơ ả ổ ế ẽ ị ủ ả ệ - Kho n chênh l ch l n h n gi a giá tr h p lý c a kho n thanh toán cho ng i s h u v i giá tr ghi s ả ệ ớ ơ ữ ị ợ ủ ả ườ ở ữ ớ ị ổ c a c phi u u đãi là l i ích c a ng i s h u c phi u u đãi và là kho n gi m tr vào l i nhu n ch a ủ ổ ế ư ợ ủ ườ ở ữ ổ ế ư ả ả ừ ợ ậ ư phân ph i c a DN. Kho n chênh l ch này đ c tr vào l i nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c ố ủ ả ệ ượ ừ ợ ậ ặ ỗ ổ ổ ở ữ ổ phi u ph thông c a công ty m . Và theo đó, giá tr c a lãi c b n trên c phi u cũng s gi m đi tùy theo ế ổ ủ ẹ ị ủ ơ ả ổ ế ẽ ả giá tr c a kho n chênh l ch này. ị ủ ả ệ M t s ví d khác v s thay đ i c a s l ng c phi u l u hành bình quân trong kỳ và đ c đi u chnh ộ ố ụ ề ự ổ ủ ố ượ ổ ế ư ượ ề ỉ trong quá trình tính lãi c b n trên c phi u: ơ ả ổ ế - C phi u ph thông phát hành thu ti n đ c tính vào s bình quân gia quy n c a c phi u khi ghi nh n ổ ế ổ ề ượ ố ề ủ ổ ế ậ đ c ti n; ượ ề - C phi u ph thông đ c phát hành thay cho vi c tr c t c c a c phi u ph thông hay c t c c a c ổ ế ổ ượ ệ ả ổ ứ ủ ổ ế ổ ổ ứ ủ ổ phi u u đãi đ c tính vào s bình quân gia quy n c a c phi u khi c t c đ c chuy n thành c phi u; ế ư ượ ố ề ủ ổ ế ổ ứ ượ ể ổ ế - C phi u ph thông phát hành b ng vi c chuy n đ i m t công c n thành c phi u ph thông đ c ổ ế ổ ằ ệ ể ổ ộ ụ ợ ổ ế ổ ượ tính vào s bình quân gia quy n c a c phi u khi ng ng tính lãi t công c n đó; ố ề ủ ổ ế ừ ừ ụ ợ - C phi u ph thông đ c phát hành thay cho lãi và g c c a các công c tài chính khác đ c tính vào s ổ ế ổ ượ ố ủ ụ ượ ố bình quân gia quy n c a c phi u khi ng ng tính lãi t công c tài chính đó; ề ủ ổ ế ừ ừ ụ - C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán kho n n ph i tr c a DN đ c tính vào s bình quân ổ ế ổ ượ ể ả ợ ả ả ủ ượ ố gia quy n c a c phi u khi kho n n ph i tr này đ c chuy n thành c phi u; ề ủ ổ ế ả ợ ả ả ượ ể ổ ế - C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán cho vi c mua m t tài s n phi ti n t đ c tính vào s ổ ế ổ ượ ể ệ ộ ả ề ệ ượ ố bình quân gia quy n c a c phi u khi tài s n đó đ c ghi nh n; ề ủ ổ ế ả ượ ậ - C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán cho dch v cung c p cho DN đ c tính vào s bình ổ ế ổ ượ ể ị ụ ấ ượ ố quân gia quy n c a c phi u khi dch v đó đ c cung c p. ề ủ ổ ế ị ụ ượ ấ Th i đi m tính c phi u ph thông đ c xác đnh theo các đi u kho n và đi u ki n g n kèm v i vi c phát ờ ể ổ ế ổ ượ ị ề ả ề ệ ắ ớ ệ hành c phi u, DN ph i cân nh c k l ng b n ch t c a các h p đ ng liên quan t i vi c phát hành c ổ ế ả ắ ỹ ưỡ ả ấ ủ ợ ồ ớ ệ ổ phi u. ế Tìm hi u c t c c phi u ngân hàng ể ổ ứ ổ ế Nh ng ngày cu i năm, trên th tr ng t do (OTC) nhi u nhà đ u t ráo ri t tìm mua c phi u (CP) c a ữ ố ị ườ ự ề ầ ư ế ổ ế ủ các ngân hàng, làm cho m t hàng này nóng lên t ng ngày. Ch trong m t tháng, cp EAB tăng t 11 ặ ừ ỉ ộ ừ tri u đ ng lên 15 tri u đ ng, cp Eximbank t 9 tri u đ ng lên 12 tri u đ ng, cp OCB t 5 tri u đ ng ệ ồ ệ ồ ừ ệ ồ ệ ồ ừ ệ ồ lên 6,5 tri u đ ng... ệ ồ Do đ c thù ngh nên các ngân hàng c ph n th ng tăng v n đi u l t 1 - 3 l n trong/năm, vì v y vi c ặ ề ổ ầ ườ ố ề ệ ừ ầ ậ ệ chia c t c cho t ng lo i cp phá...
Share: